Về đầu trang

Tổng hợp Unit+Building trong starcraft 2

Thảo luận trong 'Starcraft' bắt đầu bởi star45, 2/8/09.

  1. star45

    star45 Vua của vũ trụ
    Tham gia ngày: 29/11/07
    Bài viết: 1,255
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 56
    Điểm thành tích: 0
    Người quan tâm: 1

    Protoss​

    [​IMG]
    [​IMG]
    En taro adun, executor!

    Với công nghệ tiên tiến và khả năng sử dụng năng lượng psionic, người Protoss đã có lúc nghĩ họ là sinh vật mạnh nhất trong thiên hà. Nhưng cuộc chiến của họ với loài Zerg đã chứng minh điều ngược lại: ngay cả khi là một chiến binh tinh nhuệ đến mấy cũng không thể thắng được số lượng đông đảo. Đây là một bài học lớn cho người Protoss, cho một xã hội được xây dựng với những triết lý có từ hàng ngàn năm nay. Tuy nhiên, sự xâm lược của Zerg tại Aiur, hành tinh quê hương của người Protoss, đã mang đến một bước ngoặc: người Protoss phải tiếp tục thay đổi nếu họ muốn sống sót và chiếm lại ưu thế. Những chiến thuật và công nghệ mới hiện giờ đang được đưa đến những chiến trường khốc liệt và những vũ khí khủng khiếp của Protoss đã dự trữ từ rất lâu đang được mang ra để chống lại Zerg.

    Protoss chưa bao giờ là môt chủng tộc sinh sản nhiều và có truyền thống nâng đỡ cơ thể họ bằng các cỗ máy robot chiến tranh. Kỹ năng đối với người Protoss dường như là vô tận, được tăng lên rất nhiều bằng công nghệ và sức mạnh khủng khiếp của năng lượng psionic. Nhưng dù sao đi nữa, Protoss cũng phải dựa vào tính cơ động và đánh úp đổi thủ để tối đa hóa thuận lợi của họ mà không bị kéo vào các trận chiến hao tốn sức lực. Một trong những sức mạnh khủng khiếp nhất của người Protoss là sản sinh ra các hạm đội tàu chiến , là niềm tự hào của họ với sự đa dang các loại tàu chiến đủ để nghiền nát quân thù thành từng mảnh nhỏ.

    Điểm mạnh:


    • Đơn vị quân mạnh mẽ và phòng thủ tốt
    • Các building tự warp đến nơi cần đến
    • Probe có thể xây nhiều building cùng 1 lúc.
    • Photon Cannon tấn công cả trên không lẫn dưới đất và có thể phát hiện các untit tàng hình.
    • Tự phục hồi Plasma Shield
    • Có thể dùng Warp Prism như 1 Pylon thay thế
    • Colossus có thể vượt qua mọi địa hình cao thấp
    • Có thể dùng các khả năng của Mothership để phòng thủ

    Điểm yếu:
    • Giá thành cao và thời gian xây lâu
    • Building phải xây trong vùng của Pylon
    • Building sẽ bị mất năng lượng khi nằm ngoài vùng của Pylon
    • Colossus dễ bị tiêu diệt bởi các đơn vị đối không
    • Tiêu tốn lượng Vespene gas lớn

    Psionic Matrix:
    [​IMG]
    Psionic Matrix trở lại từ phiên bản StarCraft cũ. Psionic Matrix là một vùng cung cấp năng lượng bởi Pylon, nơi dùng để xây dựng kinh tế và công trình. Các building từ Aiur có thể được warp tới trong phạm vi của Psionic Matrix bởi Probe, nó cũng cung cấp năng lượng cho các building bằng chính nó, vì vậy, nếu nó bị mất đi thì các building sẽ mất năng lượng. Unit mới Warp Prism là một con tàu chuyên chở có thể chuyển hóa thành một Pylon thay thế với chính năng lượng Psionic Matrix của nó.

    Warp-in:

    [​IMG]
    Một nét đặc biệt mới được thêm vào trong StarCraft là việc sử dụng công nghệ “Warp In”. Warp-in cho phép bất cứ unit nào từ Warpgate (Gateway đã upgrade) chuyển đến vùng Pisionic Matrix mà nó tạo ra, ở bất cứ đâu trên chiến trận. Với chức năng mới này, nó cũng đồng thời tạo ra 1 vai trò mới cho Warp Prism. Một Warp Prism có thể phát ra năng lượng Psionic Matrix của riêng nó với số unit được warp vào; một chiến thuật nguy hiểm trên chiến trường.

    Unit



    Probe
    - Robotic Worker
    [​IMG][​IMG] [​IMG]
    Minerals:[​IMG]50
    Supply:[​IMG]1
    Thời gian xây:[​IMG]17
    Xây tại:Nexus
    Hotkey:E
    Máu:20 Shield:20
    Giáp : 0 (+1) (Hạng nhẹ)
    Shield: 0 (+1)
    Thuộc tính: Máy móc
    Di chuyển
    : 2.8125
    Độ lớn: 1
    Bán kính tầm nhìn: 8
    Vũ khí: Particle Beam
    Sát thương:5
    Tầm tấn công:: 1 ................... Tốc độ tấn công: 1.5s giữa mỗi đòn đánh ................... Mục tiêu tấn công : Dưới đất
    Các kĩ năng
    [​IMG]Gather (G): khai thác Mineral và Vespene Gas.
    [​IMG]Warp-In Basic Structure (B): xây các công trình cơ bản.
    [​IMG]Warp-In Advanced Structure (V): xây các công trình cấp cao.

    Các nâng cấp
    : Protoss Shields , Protoss Ground Armor

    Zealot - Assault Warrior
    [​IMG][​IMG] [​IMG]
    Minerals: [​IMG]100
    Supply: [​IMG]2
    Thời gian xây[​IMG]38
    Xây tại: Gateway/Warp Gate
    Hotkey:Z
    Máu
    :100 Shield:50
    Giáp:1 (+1) ( (Hạng nhẹ)
    Shield: 0 (+1)
    Thuộc tính: Sinh học
    Di chuyển:
    2.25
    Độ lớn: 2
    Bán kính tầm nhìn:
    9
    Vũ khí:Psi Blades
    Sát thương: 16 (8x2) (+1)
    Tầm tấn công: 0.1 ..................Tốc độ tấn công: 1.2s giữa mỗi đòn đánh ................... Mục tiêu tấn công : Dưới đất
    Các kĩ năng
    [​IMG]Charger (C): Cho phép Zealot nhanh chóng tiếp cận đối phương. Tốc độ áp sát nhanh gấp 2.2 lần so với tốc độ ban đầu (tức sẽ là 6.05), khả năng này sẽ cho Zealot tấn công 1 đòn vào đối phương bị tiếp cận (10s là sử dụng được 1 lần)
    Các nâng cấp : Protoss Shields , Protoss Ground Weapons , Protoss Ground Armor , Charge

    Stalker - High Mobility Scout
    [​IMG][​IMG] [​IMG]
    Minerals: [​IMG]125 Vespene:[​IMG]50
    Supply:[​IMG]2
    Thời gian xây:[​IMG]42
    Xây tại: Gateway/Warp Gate
    Điều kiện:Cybernetics Core
    Hotkey: S
    Máu:80 Shield:80
    Giáp:1 (+1) (Hạng nặng)
    Shield: 0(+1)
    Thuộc tính: Máy móc
    Di chuyển
    : 2.9531
    Độ lớn: 2
    Bán kính tầm nhìn:
    10
    Vũ khí:Particle Disrupter
    Sát thương:10 (+1) Bonus:+4 đối với giáp nặng
    Tầm tấn công: 6 ..................Tốc độ tấn công: 1.44s giữa mỗi đòn đánh ................... Mục tiêu tấn công : Dưới đất , Trên không
    Các kĩ năng
    [​IMG]Blink (B): Dịch chuyển đến vị trí trong một bán kính nhất định (10s là sử dụng được 1 lần)
    Các nâng cấp: Protoss Shields , Protoss Ground Weapons , Protoss Ground Armor , Blink
     
    Last edited by a moderator: 28/3/11
  2. star45

    star45 Vua của vũ trụ
    Tham gia ngày: 29/11/07
    Bài viết: 1,255
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 56
    Điểm thành tích: 0
    Người quan tâm: 1

    Immortal - Ranged Assault Support
    [​IMG][​IMG] [​IMG]
    Minerals:[​IMG]250Vespene:[​IMG]100
    Supply: [​IMG]4
    Thời gian xây:[​IMG]55
    Xây tại:Robotics Facility
    Hotkey:I
    Máu:200 Shield:100
    Giáp: 1 (+1) (Hạng nặng)
    Shield: 0 (+1)
    Thuộc tính: Máy móc
    Di chuyển:
    2.25
    Độ lớn: 4
    Bán kính tầm nhìn: 9
    Vũ khí: Phase Disruptors
    Sát thương: 20 (+2) Bonus:+30 (+3) đối với giáp hạng nặng
    Tầm tấn công:5 ..................Tốc độ tấn công:1.45s giữa mỗi đòn đánh ................... Mục tiêu tấn công : Dưới đất
    Các kĩ năng
    [​IMG]Hardened Shield:khiến cho toàn bộ những đòn sát thương từ 10 trở lên sẽ giảm xuống còn 10 (nếu hết shield thì vô dụng)
    Các nâng cấp: Protoss Shields , Protoss Ground Weapons , Protoss Ground Armor

    Sentry
    - Robotic Support Pod
    [​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]50 Vespene:[​IMG]100
    Supply:[​IMG]2
    Thời gian xây:[​IMG]42
    Xây tại:Gateway/Warp Gate
    Điều kiện:Cybernetics Core
    Hotkey: E
    Máu:40 Shield:40 Enegry:200
    Giáp:1 (+1)(Hạng nhẹ)
    Shield: 1 (+1)
    Thuộc tính: Máy móc
    Di chuyển:2.25
    Độ lớn: 2
    Bán kính tầm nhìn:
    10
    Vũ khí:
    Disruption Beams
    Sát thương:6 (+1)
    Tầm tấn công:5 ..................Tốc độ tấn công:1s (liên tục).................. Mục tiêu tấn công : Dưới đất, Trên không
    Các kĩ năng
    [​IMG]Hallucination (C):Tạo ra 1 hoặc 2 (tùy từng đơn vị) ảo ảnh của đơn vị Protoss, các ảo ảnh này tồn tại trong vòng 60s có thể đánh nhưng không gây sát thương (Tốn 100[​IMG])
    [​IMG]Force Field (F):Tạo ra một màn chắn năng lượng tồn tại 15s ngăn không cho cho bộ binh đi qua vị trí của Force Field(Tốn 50[​IMG])
    [​IMG]Guardian Shield (G): Tạo ra một lớp phòng ngự quang Sentry và làm giảm đi 2 dam đối với tất cả các đòn tấn công vào Sentry và tất cả những unit nằm trong lớp phòng ngự đó (Tốn 75[​IMG])

    Các nâng cấp: Protoss Shields , Protoss Ground Weapons , Protoss Ground Armor , Hallucination

    High Templar
    - Psionic Spellcaster
    [​IMG][​IMG] [​IMG]
    Minerals:[​IMG]50 Vespene:[​IMG]150
    Supply:[​IMG]2
    Thời gian xây:[​IMG]55
    Xây tại:Gateway/Warp Gate
    Điều kiện:Templar Archives
    Hotkey:T
    Máu:40 Shield:40 Energy:200
    Giáp: 0(+1)(Hạng nhẹ)
    Shield: 0 (+1)
    Thuộc tính: Sinh học
    Di chuyển:
    1.88 (Bình thường)
    Độ lớn: 2
    Bán kính tầm nhìn: 10
    Các kĩ năng
    [​IMG]Feedback (F): Hút toàn bộ Enegry của unit đối phương và cứ 1 Enegry thì gây 1dam lên unit đó (Tốn 50[​IMG])
    [​IMG]Psionic Storm (T):Tạo ra một cơn bão năng lượng gây 80 sát thương trong một bán kính nhất định, tồn tại trong 4s (Tốn 75 [​IMG])
    [​IMG]Archon Warp (R):Hợp nhất 2 Templar lại ra Archon
    Các nâng cấp: Protoss Shields , Protoss Ground Armor , Psionic Storm , Khaydarin Amulet

    Dark Templar - Stealth Infiltrator
    [​IMG][​IMG] [​IMG]

    Minerals:[​IMG]125 Vespene:[​IMG]125
    Supply:[​IMG]2
    Thời gian xây:[​IMG]55
    Xây tại:Gateway/Warp Gate
    Điều kiện:Dark Shrine
    Hotkey:D
    Máu:
    40 Shield:80
    Giáp:1 (+1) (Hạng nhẹ)
    Shield: 0 (+1)
    Thuộc tính: Sinh học
    Di chuyển:
    2.81
    Độ lớn: 2
    Bán kính tầm nhìn:
    8
    Vũ khí:
    Warp Blade
    Sát thương:45 (+5)
    Tầm tấn công: 0.1..................Tốc độ tấn công: 1.694s giữa mỗi đòn đánh .................. Mục tiêu tấn công: Dưới đất
    Các kĩ năng
    [​IMG]Permanent Cloak:Tàng hình vĩnh cửu
    [​IMG]Archon Warp (R):Hợp nhất 2 Templar lại ra Archon
    Các nâng cấp: Protoss Plasma Shields , Protoss Ground Weapons , Protoss Ground Armor

    Archon - Heavy Assault
    [​IMG][​IMG] [​IMG]
    Supply:[​IMG]4
    Thời gian xây:[​IMG]12
    Hotkey: R
    Máu:
    10 Shield:350
    Giáp: 0 (+1) (Hạng nhẹ)
    Shield: 0 (+1)
    Thuộc tính: Sinh học
    Di chuyển:
    2.81
    Độ lớn:
    4
    Bán kính tầm nhìn:
    9
    Vũ khí:
    Psionic Shockwave
    Sát thương:25 (+3) Bonus:+10 (+1) đối với đơn vị sinh học Tác dụng đặc biệt: Đánh lan
    Tầm tấn công:2 ..................Tốc độ tấn công: 1.754s giữa mỗi đòn đánh .................. Mục tiêu tấn công: Dưới đất , Trên không
    Các nâng cấp: Protoss Plasma Shields , Protoss Ground Weapons , Protoss Ground Armor
     
    Last edited by a moderator: 16/1/11
  3. star45

    star45 Vua của vũ trụ
    Tham gia ngày: 29/11/07
    Bài viết: 1,255
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 56
    Điểm thành tích: 0
    Người quan tâm: 1

    Observer - Scout
    [​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]25 Vespene:[​IMG]75
    Supply: [​IMG]1
    Thời gian xây:[​IMG]40
    Xây tại:Robotics Facility
    Hotkey: B
    Máu:
    40 Shield:20
    Giáp: 0 (+1) (Hạng nhẹ)
    Shield: 0(+1)
    Thuộc tính: Máy móc
    Di chuyển:
    1.88
    Bán kính tầm nhìn: 11
    Các kĩ năng
    :
    [​IMG]Permanent Cloak:Tàng hình vĩnh viễn

    [​IMG]Detector: Phát hiện những unit tàng hình, đang burrow hoặc là ảo ảnh (hallucinate)

    Các nâng cấp: Protoss Air Armor , Protoss Shields , Gravitic Booster

    Colossus - Heavy Support
    [​IMG][​IMG] [​IMG]
    Minerals:[​IMG]300 Vespene:[​IMG]200
    Supply: [​IMG]6
    Thời gian xây:[​IMG]75
    Xây tại:Robotics Facility
    Điều kiện: Robotics Bay
    Hotkey: C
    Máu:
    200 Shield:150
    Giáp:1 (+2) (Hạng nặng)
    Shield: 0 (+2)
    Thuộc tính: Máy móc
    Di chuyển: 2.25
    Độ lớn: 8
    Bán kính tầm nhìn:
    10
    Vũ khí:
    Thermal Lances
    Sát thương:30 (15x2) (+2) Tác dụng đặc biệt: Đánh lan theo đường rạch
    Tầm tấn công:6................... Tốc độ tấn công: 1.69s giữa mỗi đòn đáng ................... Mục tiêu tấn công : Dưới đất
    Các kĩ năng:
    [​IMG]Cliff Walk: Trèo và xuống mọi đồi núi

    Các nâng cấp: Protoss Shields , Protoss Ground Weapons , Protoss Ground Armor , Extended Thermal Lances

    Warp Prism
    - Tactical Transport
    [​IMG][​IMG] [​IMG]
    Minerals:[​IMG]200
    Supply: [​IMG]2
    Thời gian xây:[​IMG]50
    Xây tại:Robotics Facility
    Hotkey: A
    Máu:
    100 Shield:40
    Giáp: 0 (+1) (Hạng nặng)
    Shield: 0 (+1)
    Thuộc tính: Máy móc
    Di chuyển: 2.50
    Bán kính tầm nhìn: 10
    Các kĩ năng:
    [​IMG]Load (O):Chở quân với lượng chứa là 8 ô
    [​IMG]Phasing Mode (E):Tạo ra một mạng năng lượng Pylon hẹp,trong lúc sử dụng Warp Prism không di chuyển được

    [​IMG] [​IMG]Transport Mode (T):Quay lại chế độ cũ

    Các nâng cấp: Protoss Air Armor , Gravitic Drive , Protoss Shields

    Phoenix - Air Superiority Fighter
    [​IMG][​IMG] [​IMG]
    Minerals:[​IMG]150 Vespene:[​IMG]100
    Supply: [​IMG]2
    Thời gian xây:[​IMG]35
    Xây tại:Stargate
    Hotkey: X
    Máu:
    120 Shield:60 Enegry:200
    Giáp: 0 (+1) (Hạng nhẹ)
    Shield: 0(+1)
    Thuộc tính: Máy móc
    Di chuyển:
    4.25
    Bán kính tầm nhìn: 10
    Vũ khí: Ion Cannons
    Sát thương:10 (5x2) (+1) Bonus: +5 đối với giáp nhẹ Tác dụng đặc biệt:Tấn công trong lúc di chuyển
    Tầm tấn công:4................... Tốc độ tấn công: 1.11s giữa mỗi đòn tấn công ................... Mục tiêu tấn công : Trên không
    Các kĩ năng:
    [​IMG]Graviton Beam (G): Nâng một unit bộ binh lên trời trong 10s, unit này sẽ trở thành không quân và Phoenix không thể di chuyển trong lúc đang sử dụng(Khả năng này vô dụng đối với các đơn vị cỡ lớn) (Tốn 50[​IMG])
    Các nâng cấp: Protoss Shields , Protoss Air Weapons , Protoss Air Armor
     
    Last edited by a moderator: 16/1/11
  4. star45

    star45 Vua của vũ trụ
    Tham gia ngày: 29/11/07
    Bài viết: 1,255
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 56
    Điểm thành tích: 0
    Người quan tâm: 1

    Void Ray - Long-Range Bombardment
    [​IMG][​IMG] [​IMG]
    Minerals:[​IMG]250 Vespene:[​IMG]150
    Supply: [​IMG]3
    Thời gian xây:[​IMG]60
    Xây tại:Stargate
    Hotkey:V
    Máu:150 Shield:100
    Giáp: 0 (+2) (Hạng nặng)
    Shield: 0 (+2)
    Thuộc tính: Máy móc
    Di chuyển:2.25
    Bán kính tầm nhìn: 10
    Vũ khí: Prismatic Beam
    Sát thương:6 (+2) Bonus: +4 đối với giáp nặng Tác dụng đặc biệt: Cứ 3s là tăng lên 5-10 dam cho mỗi nấc đánh
    Tầm tấn công:7...................Tốc độ tấn công:1s (liên tục)...................Mục tiêu tấn công: Dưới đất , Trên không
    Các kĩ năng
    [​IMG]Charge beams : Cứ mỗi 3s tấn công một mục tiêu liên tục, sát thương của Void Ray sẽ tăng thêm 5 dam max dam là 16

    Các nâng cấp
    : Protoss Shields , Protoss Air Weapons , Protoss Air Armor

    Carrier - Capital Ship
    [​IMG][​IMG] [​IMG]

    Minerals:[​IMG]350 Vespene:[​IMG]250
    Supply:[​IMG]6
    Thời gian xây:[​IMG]120
    Xây tại:Stargate
    Điều kiện:Fleet Beacon
    Hotkey: C
    Máu:
    300 Shield:150
    Giáp:2 (+2) (Hạng nặng)
    Shield: 0 (+1)
    Thuộc tính: Máy móc
    Di chuyển:1.88
    Bán kính tầm nhìn: 12
    Các kĩ năng
    [​IMG]Built Interceptors (I):Xây các Interceptor (Max là 8)
    Các nâng cấp: Protoss Shields , Protoss Air Weapons , Protoss Air Armor , Graviton Catapult

    Interceptors - Robotic Flyers
    [​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]25
    Thời gian xây:[​IMG]8
    Xây tại :Carrier
    Hotkey: I
    Máu:
    40 Shield:40
    Giáp: 0 (+1) (Hạng nhẹ)
    Shield: 0 (+1)
    Thuộc tính: Máy móc
    Di chuyển:
    7.50
    Bán kính tầm nhìn: 7
    Vũ khí:Pulse Blaster
    Sát thương: 10 (5x2) (+1)
    Tầm tấn công:2 ...................Tốc độ tấn công: 3s giữa mỗi đòn tấn công3 ...................Mục tiêu tấn công: Dưới đất, Trên không
    Các nâng cấp: Protoss Shields , Protoss Air Weapons , Protoss Air Armor

    Mothership - Capital Ship
    [​IMG]
    Minerals:[​IMG]400 Vespene:[​IMG]400
    Supply:[​IMG]8
    Thời gian xây:[​IMG]160
    Xây tại:Nexus
    Điều kiện:Fleet Beacon
    Hotkey:M
    Máu:
    350 Shield:350 Enegry:200
    Giáp:2 (+2) (Hạng nặng)
    Shield: 0 (+1)
    Thuộc tính: Máy móc
    Di chuyển:
    1.41
    Bán kính tầm nhìn: 14
    Vũ khí: Purifier Beams
    Sát thương:36 (6x6) (+1)
    Tầm tấn công:7 ...................Tốc độ tấn công:2.21s giữa mỗi đòn tấn công...................Mục tiêu tấn công: Dưới đất , Trên không
    Các kĩ năng
    [​IMG]Vortex (V): Tạo ra một cơn bão (hoạt động trong vòng 20s) cuốn tất cả các đơn vị đi vào trong cơn bão đấy, các đơn vị bị cuốn sẽ tạm thời biến mất cho đến khi hết tác dụng(Tốn 100[​IMG])
    [​IMG]Cloaking Field: Phủ tàng hình cho cả công trình lẫn đơn vị gần Mothership
    [​IMG]Mass Recall (R): Gọi một lượng đơn vị đến vị trí của MotherShip (Tốn 100[​IMG])
    Các nâng cấp: Protoss Shields , Protoss Air Weapons , Protoss Air Armor
     
    Last edited by a moderator: 16/1/11
  5. star45

    star45 Vua của vũ trụ
    Tham gia ngày: 29/11/07
    Bài viết: 1,255
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 56
    Điểm thành tích: 0
    Người quan tâm: 1

    Building


    Nexus
    [​IMG][​IMG] [​IMG]
    Minerals:[​IMG]400
    Thời gian xây:[​IMG]100
    Sản xuất ra
    :
    [​IMG][​IMG]
    Hotkey:N

    Máu:1000 Shield:1000 Enegry:100
    Giáp:1 (Hạng nặng)
    Shield: 0 (+1)
    Độ lớn:
    5x5
    Bán kính tầm nhìn:
    11
    Các kĩ năng:
    [​IMG]
    Chrono Boost: Chỉ định vào một công trình, công trình đó sẽ tăng 50% tốc độ nâng cấp và xây quân trong 20s (Tốn 25[​IMG])
    Upgrades: Protoss Shields

    Pylon
    [​IMG][​IMG] [​IMG]
    Minerals:[​IMG]100
    Thời gian xây:[​IMG]25
    Hotkey: E
    Máu:200 Shield:200
    Giáp: 1 (Hạng nặng)
    Shield: 0 (+1)
    Độ lớn: 2x2
    Bán kính tầm nhìn: 9
    Upgrades: Protoss Shield Shields

    Assimilator
    [​IMG][​IMG] [​IMG]
    Minerals:[​IMG]75
    Thời gian xây:[​IMG]30
    Hotkey:A
    Máu:450 Shield:450
    Giáp:1 (Hạng nặng)
    Shield:0(+1)
    Độ lớn: 3x3
    Bán kính tầm nhìn: 9
    Upgrades: Protoss Shields

    Gateway
    [​IMG] [​IMG]
    Minerals:[​IMG]150
    Thời gian xây:[​IMG]65
    Sản xuất ra:[​IMG][​IMG][​IMG][​IMG][​IMG][​IMG][​IMG][​IMG][​IMG][​IMG]
    Điều kiện:
    Nexus

    Hotkey:G
    Máu:500 Shield:500
    Giáp:1 (Hạng nặng)
    Shield: 0 (+1)
    Độ lớn: 3x3
    Bán kính tầm nhìn: 9
    Các kĩ năng
    [​IMG]Transform to Warpgate(G):Biến thành Warpgate
    Upgrades: Protoss Plasma Shields

    Warpgate
    [​IMG][​IMG] [​IMG]
    Thời gian xây:
    [​IMG]10
    Điều kiện:Gateway
    Hotkey: G
    Máu:500 Shield:500
    Giáp:1 (Hạng nặng)
    Shield: 0 (+1)
    Độ lớn: 3x3
    Bán kính tầm nhìn: 9
    Các kĩ năng
    Warp-In: Xây một đơn vị ở bất cứ đâu trong tầm hoạt động của Pylon (Xây một đơn vị mất 4s).Cứ mỗi lần xây một đơn vị thì Warpgate phải mất 25s nữa để có thể xây tiếp
    [​IMG]Transform to Gateway (G): Biến thành Gateway
    Upgrades: Protoss Plasma Shields
     
    Last edited by a moderator: 16/1/11
  6. star45

    star45 Vua của vũ trụ
    Tham gia ngày: 29/11/07
    Bài viết: 1,255
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 56
    Điểm thành tích: 0
    Người quan tâm: 1

    Forge
    [​IMG][​IMG] [​IMG]
    Minerals:[​IMG]150
    Thời gian xây:[​IMG]45
    Hotkey:F
    Máu:400 Shield:400
    Giáp:1 (Hạng nặng)
    Shield: 0(+1)
    Độ lớn: 3x3
    Bán kính tầm nhìn: 9
    Các nâng cấp
    Protoss Ground Weapons (G):Tăng sát thương cho các đơn vị bộ binh
    [​IMG][​IMG]Lv1:Minerals:[​IMG]100 Vespene:[​IMG]100 Thời gian:[​IMG]160
    [​IMG][​IMG]Lv2:Minerals:[​IMG]175 Vespene:[​IMG]175 Thời gian:[​IMG]190
    [​IMG][​IMG]Lv3:Minerals:[​IMG]250 Vespene:[​IMG]250 Thời gian:[​IMG]220

    Protoss Ground Armor (A):Tăng giáp cho các đơn vị bộ binh
    [​IMG][​IMG]Lv1:Minerals:[​IMG]100 Vespene:[​IMG]100 Thời gian:[​IMG]160
    [​IMG][​IMG]Lv2:Minerals:[​IMG]175 Vespene:[​IMG]175 Thời gian:[​IMG]190
    [​IMG][​IMG]Lv3:Minerals:[​IMG]250 Vespene:[​IMG]250 Thời gian:[​IMG]220

    Protoss Shields ( S) : Tăng Shield cho tất cả các unit,building
    [​IMG][​IMG]Lv1;Minerals:[​IMG]200 Vespene:[​IMG]200 Thời gian:[​IMG]160
    [​IMG][​IMG]Lv2:Minerals:[​IMG]300 Vespene:[​IMG]300 Thời gian:[​IMG]190
    [​IMG][​IMG][​IMG]Lv3:Minerals:[​IMG]400 Vespene:[​IMG]400 Thời gian:[​IMG]220

    Upgrades: Plasma Shields


    Photon Cannon
    [​IMG] [​IMG]
    Minerals:[​IMG]150
    Thời gian xây:[​IMG]40
    Điều kiện:Forge
    Hotkey:C
    Máu:150 Shield:150
    Giáp:1 (Hạng nặng)
    Shield: 0 (+1)
    Độ lớn: 2x2
    Bán kính tầm nhìn: 11
    Vũ khí: Photon Cannon
    Sát thương:20
    Tầm tấn công: 7 ..................Tốc độ tấn công: 1.25s giữa mỗi đòn tấn công ................... Mục tiêu tấn công : Dưới đất , Trên không
    Các kĩ năng
    [​IMG]Detector: Phát hiện các đơn vị tàng hình, đang burrow và ảo ảnh (hallucinate)
    Upgrades: Protoss Shields
     
    Last edited by a moderator: 16/1/11
  7. star45

    star45 Vua của vũ trụ
    Tham gia ngày: 29/11/07
    Bài viết: 1,255
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 56
    Điểm thành tích: 0
    Người quan tâm: 1

    Cybernetics Core
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]150
    Thời gian xây[​IMG]50
    Điều kiện:Gateway
    Hotkey:Y
    Máu:550 Shield:550
    Giáp:1 (Hạng nặng)
    Shield: 0 (+1)
    Độ lớn: 3x3
    Bán kính tầm nhìn: 9
    Các nâng cấp
    Air Weapons (E):Tăng sức sát thương cho mọi unit không quân
    [​IMG][​IMG]Lv1:Minerals:[​IMG]100 Vespene:[​IMG]100 Thời gian:[​IMG]160
    [​IMG][​IMG]Lv2:Minerals:[​IMG]175 Vespene:[​IMG]175 Thời gian:[​IMG]190
    [​IMG][​IMG]Lv3:Minerals:[​IMG]250 Vespene:[​IMG]250 Thời gian:[​IMG]220

    Air Armor
    (A):Nâng cấp giáp cho mọi unit không quân
    [​IMG][​IMG]Lv1:Minerals:[​IMG]150 Vespene:[​IMG]150 Thời gian:[​IMG]160
    [​IMG][​IMG]Lv2:Minerals:[​IMG]225 Vespene:[​IMG]225 Thời gian:[​IMG]190
    [​IMG][​IMG]Lv3:Minerals:[​IMG]300 Vespene:[​IMG]300 Thời gian:[​IMG]220

    [​IMG]Hallucination (H):Giúp cho Sentry sử dụng khả năng Hallucination (Minerals:[​IMG]100 Vespene:[​IMG]100 Thời gian:[​IMG]110)

    [​IMG]Warp Gate (G): Giúp Gateway có thể chuyển hóa thành Warp Gate (Minerals[​IMG]50 Vespene:[​IMG]50 Thời gian:[​IMG]140)
    Upgrades: Protoss Shields

    Twilight Council
    [​IMG][​IMG] [​IMG]
    Minerals:[​IMG]150 Vespene:[​IMG]100
    Thời gian xây[​IMG]50
    Điều kiện:Cybernetics Core
    Hotkey: C
    Máu:500 Shield:500
    Giáp:1 (Hạng nặng)
    Shield: 0(+1)
    Độ lớn: 3x3
    Bán kính tầm nhìn: 9
    Các nâng cấp:
    [​IMG]Blink (B):Giúp cho Stalker sử dụng được khả năng blink (Minerals:[​IMG]150 Vespene:[​IMG]150 Thời gian:[​IMG]110)
    [​IMG]Charge (C):Giúp cho Zealot tăng tốc độ và sử dụng được kĩ năng charge (Minerals:[​IMG]200 Vespene:[​IMG]200 Thời gian:[​IMG]140)
    Upgrades: Protoss Shields

    Robotics Facility
    [​IMG][​IMG][​IMG]

    Minerals
    :[​IMG]200 Vespene:[​IMG]100
    Thời gian xây:[​IMG]65
    Sản xuất ra: [​IMG][​IMG][​IMG][​IMG][​IMG][​IMG][​IMG][​IMG]
    Điều kiện:
    Cybernetics Core
    Hotkey: R
    Máu:450 Shield:450
    Giáp:1 (Hạng nặng)
    Shield: 0(+1)
    Độ lớn: 3x3
    Bán kính tầm nhìn: 9
    Upgrades: Protoss Shields

    Templar Archives
    [​IMG][​IMG] [​IMG]
    Minerals:[​IMG]150 Vespene:[​IMG]200
    Thời gian xây:[​IMG]50
    Điều kiện:Twilight Council
    Hotkey:T
    Máu:500 Shield:500
    Giáp:1 (Hạng năng)
    Shield: 0(+1)
    Độ lớn: 3x3
    Bán kính tầm nhìn: 9
    Các nâng cấp
    [​IMG]Psi Storm (T): Giúp High Templar sử dụng được khả năng Psi Storm (Minerals:[​IMG]200 Vespene:[​IMG]200 Thời gian [​IMG]110)
    [​IMG][​IMG]Khaydarin Amulet (K): Tăng thêm 25 Enegry cho các High Templar vừa được xây(Minerals:[​IMG]150 Vespene:[​IMG]150 Thời gian [​IMG]110)
    Upgrades: Protoss Shields
     
    Last edited by a moderator: 16/1/11
  8. star45

    star45 Vua của vũ trụ
    Tham gia ngày: 29/11/07
    Bài viết: 1,255
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 56
    Điểm thành tích: 0
    Người quan tâm: 1

    Dark Shrine
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]100 Vespene:[​IMG]250
    Thời gian xây:[​IMG]100
    Điều kiện:Twilight Council
    Hotkey: D
    Máu:500 Shield:500
    Giáp:1 (Hạng nặng)
    Shield: 0(+1)
    Độ lớn:2x2
    Bán kính tầm nhìn:9
    Upgrades: Protoss Shields

    Robotics Bay
    [​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]200 Vespene:[​IMG]200
    Thời gian xây:[​IMG]65
    Điều kiện:Robotics Facility
    Hotkey:B
    Máu:500 Shield:500
    Giáp:1 (Hạng nặng)
    Shield: 0(+1)
    Độ lớn:3x3
    Bán kính tầm nhìn:9
    Các nâng cấp
    [​IMG][​IMG]Extended Thermal Lances (E): Nâng cấp tầm bắn cho Colossus lên 9 (Minerals:[​IMG]200 Vespene:[​IMG]200 Thời gian:[​IMG]140)
    [​IMG][​IMG]Gravitic Drive(G): Nâng cấp tốc độ cho Warp Prism(Minerals:[​IMG]100 Vespene:[​IMG]100 Thời gian:[​IMG]80)
    [​IMG][​IMG]Gravitic Booster (B): Nâng cấp tốc độ cho Observer(Minerals:[​IMG]100 Vespene:[​IMG]100 Thời gian:[​IMG]80)
    Upgrades: Protoss Shields

    Stargate

    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]150 Vespene:[​IMG]150
    Thời gian xây:[​IMG]60
    Sản xuất ra:[​IMG][​IMG][​IMG]
    Điều kiện:Cybernetics Core
    Hotkey:S
    Máu:600 Shield:600
    Giáp:1 (Hạng nặng)
    Shield: 0(+1)
    Độ lớn:3x3
    Bán kính tầm nhìn: 9
    Upgrades: Protoss Shields

    Fleet Beacon

    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]300 Vespene:[​IMG]200
    Thời gian xây:[​IMG]60
    Điều kiện:Stargate
    Hotkey:F
    Máu:500 Shield:500
    Giáp:1 (Hạng nặng)
    Shield: 0(+1)
    Độ lớn: 3x3
    Bán kính tầm nhìn: 9
    Các nâng cấp
    [​IMG][​IMG]Graviton Catapult (G):Giúp cho Carrier tăng tốc độ thả Interceptors (Minerals:[​IMG]150 Vespene:[​IMG]150 Thời gian:[​IMG]80)
    Upgrades: Plasma Shields

    Tech-Tree
    [​IMG]

     
    Last edited by a moderator: 16/1/11
  9. star45

    star45 Vua của vũ trụ
    Tham gia ngày: 29/11/07
    Bài viết: 1,255
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 56
    Điểm thành tích: 0
    Người quan tâm: 1

    Terran
    [​IMG]
    [​IMG]
    Strength, Pride, Discipline

    Chủng tộc Terran là họ hàng những người mới đến ở khu quân sự Koprulu. Họ là thế hệ sau của những người trong một cuộc viễn chính đi tìm thuộc địa mới ở Trái Đất vài thế kỉ trước, những người trên đó bao gồm những người chống đối và bất mãn với chính phủ tưởng chừng như có thể phát triển thêm. Những người sống sót của cuộc viễn chinh đã tạo nên 3 thuộc địa mà chúng trở thành nền tảng cho các khối thế lực quân sự trong thiên hà Terran: Liên Minh Terran, chính quyền Kel-Morian, và thuộc địa Umojan. Chính quyền Liên Minh thối nát đã bị lật đổ bởi khủng bố và nhà cách mạng Arcturus Mengsk khi đang hoảng loạn với sự xâm lược của Zerg. Lực lượng Terran giờ đây đã lộ ra cũng giống như chính quyền Liên Minh bị lật đổ, người cai trị không ai khác là Hoàng Đế Arturus I.
    Bị bắt buộc phải thích nghi với điều kiện khắc nghiệt ở những khu quân sự ở các hành tinh chết, những người Terran là bậc thầy trong việc sinh tồn. Không cần tới công nghệ tiên tiến của Protoss hay dựa trên kỹ năng tự nhiên của loài Zerg. Lực lượng quân sự Terran bao gồm nhiều đơn vị phối hợp với nhau. Từ loại bộ binh cơ bản nhưng hiệu quả như Marine đến loại vũ khí hạng nặng như Battle Cruiser, các đơn vị Terran dựa trên các lớp áo giáp vững chắc, hỏa lực lớn, và số lượng lớn trong hàng ngũ. Terran xuất sắc hơn trong việc phòng thủ, nơi mà Bunker và Siege Tank thật sự nổi trội.

    Điểm mạnh:
    • Có thể xây dựng công trình ở bất cứ đâu
    • Có thể sửa chữa máy móc và building
    • Khả năng phát hiện tàng hình và ngụy trang tốt
    • Cơ động và phòng thủ tốt
    • Medivac có thể hồi máu các unit và vận chuyển quân
    • Các building có thể lift off
    • Có thể gọi nuke
    • Sensor Towers có thể nhìn thấy kẻ địch trong fog
    • Vũ khí hạng nặng và bao vây tốt
    • Reaper có thể vượt qua các địa hình cao thấp
    • Supply Depot ó thể hạ xuống dưới mặt đất

    Điểm yếu:

    • Yêu cầu phải điều khiển vi mô các unit
    • Các Building sẽ cháy dần nếu máu của chúng ở mức thấp
    • Bunker phòng thủ tốt nhưng chiếm nhiều lính và tài nguyên

    Add-on của các công trình:
    [​IMG]
    Một điểm mới trong StarCraft 2 gần đây là việc gỡ bỏ add-on cũ, thay vào các add-on mới là Tech-lab và Reactor. 2 add-on này có thể thay thể cho nhau với nhiều công trình: Barrack, Factory và Starport. Tech-Lab là một add-on mới cho phép sản xuất ra các unit đời cao hơn và các upgrade tương ứng với các công trình. Reactor là một add-on mới tuyệt vời, nó nhân đôi lượng unit sản xuất của 1 công trình, cho phép sản xuất 2 unit cùng 1 lúc.

    Việc phát triển detection:
    [​IMG]
    Trong một vài năm trước, Terran phải dựa vào Comsat Station và Missle Turret để phát hiện các unti tàng hình. Điều này thật sự không hiệu quả trong nhiều tình huống, vì vậy các nhà khoa học Terran đã đưa ra một sáng kiến mới về một loại kiến trúc mới. Sensor Tower tăng thêm tầm nhìn xung quanh nó và nhận biết được vị trí của quân địch ở trong vùng đen.
    Unit


    Mule - Advanced Gatherer
    [​IMG][​IMG][​IMG]

    Xây tại:
    Orbital Command
    Máu:60
    Giáp: 0 (Hạng nhẹ)
    Di chuyển: 2.81
    Độ lớn:1
    Bán kính tầm nhìn:8
    Các kĩ năng
    [​IMG]Gather (G):Khai khác tài nguyên
    [​IMG]Repair (R): Sửa chữa công trình và các đơn vị máy móc

    SCV
    - Space Construction Vehicle
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]:50
    Supply:[​IMG]1
    Thời gian xây:[​IMG]17
    Xây tại:Command Center
    Hotkey:S
    Máu:45
    Giáp: 0 (+1) (Hạng nhẹ)
    Di chuyển: 2.81
    Độ lớn:1
    Bán kính tầm nhìn: 8
    Vũ khí:Fusion Cutter
    Sát thương:5
    Tầm tấn công:Cận chiến ................... Tốc độ tấn công: 1.5s giữa mỗi đòn tấn công ................... Mục tiêu tấn công: Dưới đất
    Các kĩ năng:
    [​IMG]Repair (R): Sửa chữa công trình và các đơn vị máy móc
    [​IMG]Gather (G): Khai thác tài nguyên
    [​IMG]Build Structure (B): Xây các công trình cơ bản.
    [​IMG]Build Advanced Structure (V): Xây các công trình cấp cao.

    Marine - General-Purpose Infantry
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]:50
    Supply:[​IMG]1
    Thời gian xây:[​IMG]25
    Xây tại:Barracks
    Hotkey: A
    Máu:45
    Giáp: 0 (+1) (Hạng nhẹ)
    Di chuyển: 2.25
    Độ lớn:1
    Bán kính tầm nhìn:9
    Vũ khí:C-14 Gauss Rifle
    Sát thương:6 (+1)
    Tầm tấn công:5 ................... Tốc độ tấn công: 0.8608s giữa mỗi đòn tấn công ................... Mục tiêu tấn công: Dưới đất , Trên không
    Các kĩ năng
    [​IMG]Stim Pack (T): Hi sinh 10HP để tăng cường tốc độ tấn công và di chuyển trong 3s
    Upgrades: Stim Packs , Terran Infantry Weapons , Terran Infantry Armor , Combat Shield

    Reaper - Raider
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]50 Vespene:[​IMG]50
    Supply:[​IMG]1
    Thời gian xây:[​IMG]45
    Xây tại: Barrack
    Hotkey:R
    Máu:50
    Giáp: 0 (+1) (Hạng nhẹ)
    Di chuyển:2.95
    Độ lớn:1
    Bán kính tầm nhìn:9
    Vũ khí: P-45 Gauss Pistols
    +Sát thương:8 (4x2)(+1) Bonus:+5 đối với giáp nhẹ Tác dụng đặc biệt: Đánh lan
    +Tầm tấn công:4.5 ................... Tốc độ tấn công: 1.1s giữa mỗi đòn tấn công ................... Mục tiêu tấn công: Dưới đất
    Vũ khí:D-8 Charge
    +Sát thương:30 (+3)
    +Tầm tấn công:5 ................... Tốc độ tấn công: 1.8s giữa mỗi đòn tấn công.................................... Mục tiêu tấn công: Buildings
    Các kĩ năng
    [​IMG]Clift Hop: Vượt qua và đi xuống mọi đồi núi

    Upgrades: Terran Infantry Weapons , Terran Infantry Armor , Nitro Packs
     
    Last edited by a moderator: 16/1/11
  10. star45

    star45 Vua của vũ trụ
    Tham gia ngày: 29/11/07
    Bài viết: 1,255
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 56
    Điểm thành tích: 0
    Người quan tâm: 1

    Marauder - Armored-Assault Infantry
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]100 Vespene:[​IMG]25
    Supply:[​IMG]2
    Thời gian xây:[​IMG]30
    Xây tại:Barracks
    Điều kiện:Tech Lab
    Hotkey: D
    Máu:125
    Giáp:1 (+1) (Hạng nặng)
    Thuộc tính: Sinh học
    Di chuyển: 2.25
    Độ lớn:2
    Bán kính tầm nhìn:10
    Vũ khí:Punisher Grenades
    Sát thương:10 (+1) Bonus:+10 (+1) đối với giáp nặng
    Tầm tấn công:6 ................... Tốc độ tấn công: 1.5s giữa mỗi đồn tấn công ................... Mục tiêu tấn công: Dưới đất
    Các kĩ năng
    [​IMG]Stim Pack (T): Hi sinh 20HP để tăng tốc độ tấn công và di chuyển trong 3s
    [​IMG]Concussive Shells : Khi Marauder tấn công một unit, unit đó sẽ bị choáng và chậm lại 50% tốc độ di chuyển trong một khoảng thời gian ngắn.
    Upgrades: Stim Packs , Terran Infantry Weapons , Terran Infantry Armor , Concussive Shell

    Ghost - Stealth Sniper
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]150 Vespene:[​IMG]150
    Supply:[​IMG]2
    Thời gian xây:[​IMG]40
    Xây tại: Barracks
    Điều kiện:Tech Lab, Ghost Academy
    Hotkey:G
    Máu:100 Enegry:200
    Giáp: 0 (+1) (Hạng nhẹ)
    Thuộc tính: Sinh học
    Di chuyển:2.25
    Độ lớn:2
    Bán kính tầm nhìn:11
    Vũ khí:C-10 Canister Rifle
    Sát thương:10 (+1) Bonus:+10(+1) đối với giáp nhẹ
    Tầm tấn công:6 ................... Tốc độ tấn công: 1.5s giữa mỗi đòn tấn công ................... Mục tiêu tấn công: Dưới đất , Trên không
    Các kĩ năng
    [​IMG]Snipe (R): Gây 45 sát thương cho đơn vị sinh học (Tốn 25 [​IMG])
    [​IMG]Cloak (C): Tàng hình (Tốn 25[​IMG] và sẽ tốn 0.9[​IMG]/s nếu bạn tiếp tục Cloak)
    [​IMG]Tactical Nuke (N): Gọi Nuclear Strike xuống một vị trí và gây sát thương lớn(200 đối với các đơn vị và +300 đối với công trình) (Thời gian gọi là 20s)
    [​IMG]EMP Round (E): Phóng ra một tên lửa làm mất toàn bộ Enegry của những đơn vị trong tầm hoạt động của nó, làm mất thêm 100 Shield nếu là Protoss(Tốn 75[​IMG])
    [​IMG]Hold Fire (F): Ra lệnh cho Ghost không được tự động tấn công

    Upgrades: Terran Infantry Weapons , Terran Infantry Armor , Moebius Reactor , Personal Cloaking

    Hellion
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]100
    Supply:[​IMG]2
    Thời gian xây:[​IMG]30
    Xây tại:Factory
    Hotkey:E
    Máu:90
    Giáp: 0 (+1) (Hạng nặng)
    Thuộc tính:Máy móc
    Di chuyển:4.25
    Độ lớn: 2
    Bán kính tầm nhìn:10
    Vũ khí:Infernal Flame Cannon
    Sát thương:8 (+1) Bonus:+6(+3)đối với giáp nhẹ Tác dụng đặc biệt: Đánh lan theo đường thẳng
    Tầm tấn công:5 ................... Tốc độ tấn công: 2.5s giữa mỗi đòn tấn công ................... Mục tiêu tấn công: Đưới đất
    Upgrades: Infernal Pre-Igniter , Terran Vehicle Weapons , Terran Vehicle Plating

    Siege Tank - Armored Support and Mobile Artillery
    [​IMG][​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]150 Vespene:[​IMG]125
    Supply:[​IMG]3
    Thời gian xây:[​IMG]45
    Xây tại:Factory
    Điều kiện:Tech Lab
    Hotkey: S
    Máu:160
    Giáp:1 (+1) (Hạng nặng)
    Thuộc tính:Máy móc
    Di chuyển:2.25
    Độ lớn:4
    Bán kính tầm nhìn:11
    Vũ khí:90mm Cannons
    +Sát thương:15 (+2) Bonus:+10(+1) đối với giáp nặng
    +Tầm tấn công:7 ................... Tốc độ tấn công: 1.07s giữa mỗi đòn tấn công................... Mục tiêu tấn công: Dưới đất
    Vũ khí:Crucio Shock Cannon
    +Sát thương:35 (+3) Bonus:+15 đối với giáp nặng Tác dụng đặc biệt:Đánh lan
    +Tầm tấn công:13 ................... Tốc độ tấn công: 3s giữa mỗi đòn tấn công ................... Mục tiêu tấn công: Dưới đất
    Các kĩ năng
    [​IMG]Siege Mode (E): Chuyển sang chế độ Siege (Thay đổi trong 4s)
    [​IMG]Tank mode(D): Chuyển sang chế độ Tank (Thay đổi trong 4s)
    Upgrades: Terran Vehicle Weapons , Terran Vehicle Plating , Siege Tech

    Thor - Ultimate Heavy-Assault Mech
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]300 Vespene:[​IMG]200
    Supply:[​IMG]6
    Thời gian xây:[​IMG]60
    Xây tại:Factory
    Điều kiện:Armory, Tech Lab
    Hotkey:T
    Máu:400
    Giáp:1 (+1) (Hạng nặng)
    Thuộc tính:Máy móc
    Di chuyển:1.88
    Độ lớn: 8
    Bán kính tầm nhìn:11
    Vũ khí:Thor's Hammer
    +Sát thương: 60 (30x2) (+2)
    +Tầm tấn công: 7................... Tốc độ tấn công:1.28s giữa mỗi đòn tấn công ................... Mục tiêu tấn công: Dưới đất
    Vũ khí :Javelin Missile Launchers
    Sát thương:24 (6x4) (+1) Bonus:+6 đối với giáp nhẹ Tác dụng đặc biệt: Đánh lan
    Tầm tấn công:10 ................... Tốc độ tấn công:3s giữa mỗi đòn tấn công ................... Mục tiêu tấn công: Trên không
    Các kĩ năng
    [​IMG]250mm Strike Cannons (C): Gây 500 sát thương trong 6s lên một đơn vị hoặc công trình,mục tiêu bị tấn công sẽ bất động
    Upgrades: Terran Vehicle Weapons , Terran Vehicle Plating

    Medivac - Tactical Healing Transport
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]100 Vespene:[​IMG]100
    Supply:[​IMG]2
    Thời gian xây:[​IMG]42
    Xây tại:Starport
    Hotkey:D
    Máu:150 Enegry:200
    Giáp:1 (+1) (Hạng nặng)
    Thuộc tính:Máy móc
    Di chuyển:2.50
    Bán kính tầm nhìn:11
    Các kĩ năng
    [​IMG]Transport (O) : Trở quân với lượng chứa là 8 ô
    [​IMG]Heal (E): Hồi máu cho mọi đơn vị sinh học với tốc độ là 3Hp/1[​IMG]
    Upgrades: Terran Ship Plating , Caduceus Reactor
     
    Last edited by a moderator: 16/1/11
  11. star45

    star45 Vua của vũ trụ
    Tham gia ngày: 29/11/07
    Bài viết: 1,255
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 56
    Điểm thành tích: 0
    Người quan tâm: 1

    Raven - Battlefield Support / Construction
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]100 Vespene:[​IMG]200
    Supply:[​IMG]2
    Thời gian xây:[​IMG]60
    Xây tại:Starport
    Điều kiện:Tech Lab
    Hotkey: R
    Máu:140 Enegry:200
    Giáp:1 (+1) (Hạng nặng)
    Thuộc tính:Máy móc
    Bán kính tầm nhìn:11
    Di chuyển:2.25
    Các kĩ năng:
    [​IMG]Build Auto-Turret (T): Xây Auto Turret tồn tại trong 180s (Tốn 50[​IMG])
    [​IMG]Detector: Phát hiện những đơn vì tàng hình, đang burrow và ảo ảnh (hallucinate)
    [​IMG]Seeker Missile (R): Phóng ra một quả bom với 100 sát thương đuổi theo mục tiêu trong 10s, nếu đuổi kịp thì sẽ gây sát thương với một diện tích lớn còn quá 10s thì quả bom đó sẽ bị vô hiệu (Tốn 100[​IMG])
    [​IMG]Build Point Defense Drone (D): Tạo ra một Defense Drone tồn tại trong 180s (Tốn 100[​IMG])
    Upgrades: Terran Ship Plating , Corvid Reactor , Seeker Missile , Durable Materials

    Auto-Turret - Deployable Sentry Gun
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Triệu hồi bởi:Raven
    Hotkey:T
    Máu:150
    Giáp:1 (+1) (Hạng nặng)
    Vũ khí:12mm Gauss Cannon
    Độ lớn:1x1
    Bán kính tầm nhìn:11
    Vũ khí:12mm Gauss Cannon
    Sát thương:8
    Tầm tấn công:6 .................Tốc độ tấn công:0.8s giữa mỗi đòn tấn công ................. Mục tiêu tấn công: Dưới đất
    Upgrades: Hi-Sec Auto Tracking , Durable Materials , Terran Building Armor

    Points Denfense Drone - Support and Interception Drone
    [​IMG][​IMG]
    Triệu hồi bởi: Raven
    Hotkey: D
    Máu: 50 Enegry: 200
    Giáp: 0 (+1)(Hạng nhẹ)
    Độ lớn:1x1
    Bán kính tầm nhìn:7
    Vũ khí:Point Defense Laser
    Tầm tấn công: 6..................Tốc độ tấn công:Nhanh ................... Mục tiêu tấn công : Tên lửa
    Các kĩ năng
    [​IMG]Point Defense Laser: Khi unit đối phương phóng tên lửa (hoặc những đòn tấm công tầm xa có thể nhìn thấy được) Point Denfense Drone sẽ tự tiêu hủy đòn tấn công đó (10[​IMG] cho mỗi đòn tấn công như thế)
    Upgrades: Hi-Sec Auto Tracking , Durable Materials , Terran Building Armor

    Banshee
    - Tactical Strike Aircraft
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]150 Vespene:[​IMG]100
    Supply:[​IMG]3
    Thời gian xây:[​IMG]60
    Xây tại:Starport
    Điều kiện:Tech lab
    Hotkey: E
    Máu:140 Enegry:200
    Giáp:0 (+1) (Hạng nhẹ)
    Di chuyển:2.75
    Thuộc tính:Máy móc
    Bán kính tầm nhìn:10
    Vũ khí: Backlash Rockets
    Sát thương:24 (12x2) (+1)
    Tầm tấn công:6..................Tốc độ tấn công: 1.25s giữa mỗi đòn tấn công ................... Mục tiêu tấn công : Dưới đất
    Các kĩ năng
    [​IMG]Cloak (C):Tàng hình (Tốn 25[​IMG] và sẽ tiếp tục mất 0.9[​IMG]/s nếu bạn tiếp tục cloak)
    Các nâng cấp: Terran Ship Weapons , Terran Ship Plating , Cloaking Field

    Viking
    - Air Combat and Ground Support
    [​IMG][​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]150 Vespene:[​IMG]75
    Supply:[​IMG]2
    Thời gian xây:[​IMG]42
    Xây tại:Starport
    Hotkey:V
    Máu:125
    Giáp:0 (+1) (Hạng nặng)
    Di chuyển:2.75
    Thuộc tính:Máy móc
    Độ lớn:4
    Bán kính tầm nhìn:11
    Vũ khí:Gatling Cannon
    +Sát thương:12 (+1)
    +Tầm tấn công:6..................Tốc độ tấn công: 1s(liên tục) ................... Mục tiêu tấn công : Dưới đất
    Vũ khí:Lanzer Torpedoes
    +Sát thương:20(10x2)(+1) Bonus:+4 đối với giáp nặng
    +Tầm tấn công:9..................Tốc độ tấn công: 2s giữa mỗi đòn tấn công................... Mục tiêu tấn công : Trên không
    Các kĩ năng
    [​IMG][​IMG]Fighter Mode (E): Chuyển thành không quân (Chuyển hóa trong 2.583s)
    [​IMG]Assault Mode (D): Chuyển thành bộ binh (Chuyển hóa trong 2.583s)
    Upgrades: Terran Ship Plating , Terran Ship Weapons

    Battlecruiser - Capital Ship
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]400 Vespene:[​IMG]300
    Supply:[​IMG]6
    Thời gian xây:[​IMG]90
    Xây tại:Starport
    Điều kiện:Tech Lab, Fusion Core
    Hotkey:B
    Máu:550 Enegry:200
    Giáp:3 (+2) (Hạng nặng)
    Di chuyển:1.41
    Thuộc tính:Máy móc
    Bán kính tầm nhìn.12
    Vũ khí:ATS Laser Battery
    +Sát thương:8 (+1)
    +Tầm tấn công: 6..................Tốc độ tấn công:0.225s giữa mỗi đòn tấn công ................... Mục tiêu tấn công : Dưới đất
    Vũ khí:ATA Laser Battery
    +Sát thương: 6 (+1)
    +Tầm tấn công: 6..................Tốc độ tấn công:0.225s giữa mỗi đòn tấn công ................... Mục tiêu tấn công : Trên không
    Các kĩ năng
    [​IMG]Yamato Cannon (Y): Bắn ra một viên đạn năng lượng với 300 sát thương vào đối tượng(Tốn 125[​IMG])

    Upgrades: Terran Ship Weapons , Terran Ship Plating , Behemoth Reactor , Weapon Refit
     
    Last edited by a moderator: 16/1/11
  12. star45

    star45 Vua của vũ trụ
    Tham gia ngày: 29/11/07
    Bài viết: 1,255
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 56
    Điểm thành tích: 0
    Người quan tâm: 1

    Building


    Command Center
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]400
    Thời gian xây:[​IMG]100
    Sản xuất ra:[​IMG][​IMG]
    Hotkey:C
    Máu:1500
    Giáp:1 (+1) (Hạng nặng)
    Độ lớn:5x5
    Bán kính tầm nhìn:11
    Các kĩ năng
    [​IMG][​IMG]Convert into Planetary Fortress (P): Chuyển đổi thành Planetary Fortress
    [​IMG][​IMG]Convert into Orbital Command (B): Chuyển đổi thành Orbital Command
    [​IMG]Lift Off (L): cho phép công trình được nâng khỏi mặt đất và trở thành không quân. Công trình sau đó có thể di chuyển đến chỗ khác và trở lại mặt đất.
    [​IMG]Load SCV (O ):Chở 5 SCV ở bên trong
    Upgrades: Terran Building Armor , Neosteel Frame


    Orbital Command
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]150
    Thời gian xây:[​IMG]35
    Sản xuất ra:Mule
    Điều kiện:Command Center,Barrack
    Hotkey:B
    Máu:1500 Enegry:200
    Giáp:1 (+1) (Hạng nặng)
    Độ lớn:5x5
    Bán kính tầm nhìn
    :11
    Các kĩ năng
    [​IMG]Calldown Mule (E):Gọi Mule xuống bằng Drop Pod, Mule tồn tại trong 90s (Tốn 50[​IMG])
    [​IMG]Scanner Sweep (C): Soi và phát hiện tàng hình trong một bán kính nhất định trên bản đồ (Tốn 50[​IMG])
    [​IMG]Calldown Extra Supplies (X): Chỉ định vào một Supply Depot, Supply Depot đó sẽ tăng 8 Supply lên (Tốn 50[​IMG])
    [​IMG]Lift Off (L): Cho phép công trình được nâng khỏi mặt đất và trở thành không quân. Công trình sau đó có thể di chuyển đến chỗ khác và trở lại mặt đất.
    Upgrades: Building Armor

    Planetary Fortress
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]150 Vespene:[​IMG]150
    Thời gian xây:[​IMG]50
    Điều kiện:Engineering Bay, Command Center
    Hotkey:P
    Máu:1500
    Giáp:3 (+2) (Hạng nặng)
    Độ lớn:5x5
    Bán kính tầm nhìn:11
    Vũ khí:Ibiks Cannon
    Sát thương:40
    Tầm tấn công:6..................Tốc độ tấn công: 2s giữa mỗi đòn tấn công ................... Mục tiêu tấn công : Dưới đất
    Upgrades: Terran Building Armor , Hi-Sec Auto Tracking

    Supply Depot
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]100
    Thời gian xây:[​IMG]30
    Điều kiện:Command Center
    Hotkey:S
    Máu:400
    Giáp:1 (+1) (Hạng nặng)
    Độ lớn:2x2
    Bán kính tầm nhìn:9
    Các kĩ năng
    [​IMG]Lower (R): Làm cho Supply Depot tụt xuống đất,mọi unit bộ binh đều có thể đi qua được (Biến đổi trong 1.3)
    [​IMG]Raise (R): Nâng Supply Depot lên mặt đất,trở lại hình dang cũ (Biến đổi trong 1.3)

    Upgrades: Terran Building Armor
     
    Last edited by a moderator: 16/1/11
  13. star45

    star45 Vua của vũ trụ
    Tham gia ngày: 29/11/07
    Bài viết: 1,255
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 56
    Điểm thành tích: 0
    Người quan tâm: 1

    Refinery
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]75
    Thời gian xây:[​IMG]30
    Điều kiện:Command Center
    Hotkey:R
    Máu:500
    Giáp:1 (+1) (Hạng nặng)
    Độ lớn:3x3
    Bán kính tầm nhìn:9
    Upgrades
    : Terran Building Armor

    Barracks
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]150
    Thời gian xây:[​IMG]60
    Sản xuất ra:[​IMG][​IMG][​IMG][​IMG][​IMG][​IMG][​IMG][​IMG]
    Điều kiện:Command Center
    Hotkey:B
    Máu:1000
    Giáp:1 (+1) (Hạng nặng)
    Độ lớn:3x3
    Bán kính tầm nhìn:9
    Các kĩ năng
    [​IMG]Lift Off (L): Cho phép công trình được nâng khỏi mặt đất và trở thành không quân. Công trình sau đó có thể di chuyển đến chỗ khác và trở lại mặt đất.
    Upgrades: Building Armor

    Engineering Bay
    [​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]125
    Thời gian xây:[​IMG]35
    Điều kiện:Command Center
    Hotkey:E
    Máu:850
    Giáp:1 (+2) (Hạng nặng)
    Độ lớn:3x3
    Bán kính tầm nhìn:9
    Các nâng cấp:
    Infantry Weapons (W): Tăng sát thương cho mọi đơn vị lính
    [​IMG]Lv1: Minerals:[​IMG]100 Vespene:[​IMG]100 Thời gian:[​IMG]160
    [​IMG]Lv2: Minerals:[​IMG]175 Vespene:[​IMG]175 Thời gian:[​IMG]190
    [​IMG]Lv3: Minerals:[​IMG]250 Vespene:[​IMG]250 Thời gian:[​IMG]220

    Infantry Armor (A):Nâng cấp giáp cho mọi đơn vị lính
    [​IMG][​IMG]Lv1: Minerals:[​IMG]100 Vespene:[​IMG]100 Thời gian:[​IMG]160
    [​IMG][​IMG]Lv2: Minerals:[​IMG]175 Vespene:[​IMG]175 Thời gian:[​IMG]190
    [​IMG]Lv3: Minerals:[​IMG]250 Vespene:[​IMG]250 Thời gian:[​IMG]220

    [​IMG][​IMG]Hi-Sec Auto Tracking (H):Nâng cấp tầm bắn cho Missile Turrets, Auto-Turrets, Defensive Drones và Planetary Fortress lên 1 (Minerals:[​IMG]100 Vespene:[​IMG]100 Thời gian:[​IMG]80)

    [​IMG]Neosteel Frames (N): Tăng sức chứa cho Bunker,Command Center,Planetary Fortresses lên 2 ô (Minerals:[​IMG]100 Vespene:[​IMG]100 Thời gian:[​IMG]110)

    [​IMG][​IMG]Terran Building Armor (B): Nâng cấp giáp cho mọi công trình (Minerals:[​IMG]150 Vespene:[​IMG]150 Thời gian:[​IMG]140)

    Upgrades: Terran Building Armor
     
    Last edited by a moderator: 16/1/11
  14. star45

    star45 Vua của vũ trụ
    Tham gia ngày: 29/11/07
    Bài viết: 1,255
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 56
    Điểm thành tích: 0
    Người quan tâm: 1

    Bunker
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]100
    Thời gian xây:[​IMG]35
    Điều kiện:Barracks
    Hotkey:U
    Máu:400
    Giáp:1 (+1) (Hạng nặng)
    Độ lớn:3x3
    Bán kính tầm nhín:10
    Các kĩ năng
    [​IMG]Salvage (V ): Phá hủy công trình và hồi lại 100% giá minerals và Gas của công trình đó. Không thể hủy lệnh này nếu đã kích hoạt (Thời gian bán là 5s)
    [​IMG]Load (O ):Chứa những đơn vị lính với sức chứa là 4 ô
    Upgrades: Terran Building Armor , Neosteel Frames

    Missile Turret
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]100
    Thời gian xây:[​IMG]25
    Điều kiện:Engineering Bay
    Hotkey:T
    Máu:250
    Giáp:0 (+1) (Hạng nặng)
    Độ lớn:2x2
    Bán kính tầm nhìn:11
    Vũ khí:Longbolt Missiles
    Sát thương:12 (6x2)
    Range: 7 ..................Tốc độ tấn công: 0.8608s giữa mỗi đòn tấn công ................... Mục tiêu tấn công : Trên không
    Các kĩ năng
    [​IMG]Detector: Phát hiện những đơn vị tàng hình, đang burrow và ảo ảnh(hallucinate)
    Các nâng cấp: Terran Building Armor , Hi-Sec Auto Tracking , Neosteel Frames

    Sensor Tower

    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]125 Vespene:[​IMG]100
    Thời gian xây:[​IMG]25
    Điều kiện:Engineering Bay
    Hotkey:N
    Máu:200
    Giáp:1 (+1) (Hạng nặng)
    Độ lớn:1x1
    Bán kính tầm nhìn:12
    Các kĩ năng
    [​IMG]Radar: Kẻ thù khi đi ở trong vùng fog of war (vùng tối) và nằm trong tầm hoạt động của Sensor Tower sẽ được biểu hiện bằng dấu chấm thang đỏ
    Upgrades: Terran Building Armor

    Factory
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]150 Vespene:[​IMG]100
    Thời gian xây:[​IMG]60
    Sản xuất ra:[​IMG][​IMG][​IMG][​IMG][​IMG][​IMG]
    Điều kiện:Barrack
    Hotkey:F
    Máu:1250
    Giáp:1 (+1) (Hạng nặng)
    Độ lớn:3x3
    Bán kính tầm nhìn:9
    Các kĩ năng
    [​IMG]Lift Off (L): Cho phép công trình được nâng khỏi mặt đất và trở thành không quân. Công trình sau đó có thể di chuyển đến chỗ khác và trở lại mặt đất.
    Upgrades: Terran Building Armor
     
    Last edited by a moderator: 16/1/11
  15. star45

    star45 Vua của vũ trụ
    Tham gia ngày: 29/11/07
    Bài viết: 1,255
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 56
    Điểm thành tích: 0
    Người quan tâm: 1

    Ghost Academy
    [​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]150 Vespene:[​IMG]50
    Thời gian xây:[​IMG]40
    Điều kiện:Barracks
    Hotkey:G
    Máu:1250
    Giáp:1 (+1) (Hạng nặng)
    Độ lớn:3x3
    Bán kính tầm nhìn:9
    Các nâng cấp:
    [​IMG]Moebius Reactor (M): Tăng 25 Enegry cho mỗi Ghost vừa được sản xuất(Minerals:[​IMG]100 Vespene:[​IMG]100 Thời gian:[​IMG]80)
    [​IMG]Personal Cloaking (C): Giúp ghost sử dụng được khả năng cloak (Minerals:[​IMG]150 Vespene:[​IMG]150 Thời gian:[​IMG]120)
    [​IMG]Arm Silo with Nuke: Xây một Nuclear Strike giúp cho Ghost sử dụng được kĩ năng Tactical Nuke (Minerals:[​IMG]100 Vespene:[​IMG]100 Thời gian:[​IMG]60)
    Upgrades: Terran Building Armor
    Armor

    [​IMG]

    Minerals:[​IMG]150 Vespene:[​IMG]100
    Thời gian xây:
    [​IMG]65
    Điều kiện:Factory
    Hotkey:A
    Máu:
    750
    Giáp:1 (+1) (Hạng nặng)
    Độ lớn:3x3
    Bán kính tầm nhìn:9
    Các nâng cấp
    Terran Vehicle Weapons (E): Tăng sức sát thương cho các đơn vị cơ giới
    [​IMG]Lv1: Minerals:[​IMG]100 Vespene:[​IMG]100 Thời gian:[​IMG]160
    [​IMG]Lv2: Minerals:[​IMG]175 Vespene:[​IMG]175 Thời gian:[​IMG]190
    [​IMG]Lv3: Minerals:[​IMG]250 Vespene:[​IMG]250 Thời gian:[​IMG]220

    Terran Vehicle Plating (V): Nâng cấp giáp cho cho các đơn vị cơ giới
    [​IMG]Lv1: Minerals:[​IMG]100 Vespene:[​IMG]100 Thời gian:[​IMG]160
    [​IMG]Lv2: Minerals:[​IMG]175 Vespene:[​IMG]175 Thời gian:[​IMG]190
    [​IMG]Lv3: Minerals:[​IMG]250 Vespene:[​IMG]250 Thời gian:[​IMG]220

    Terran Ship Weapons (S ): Tăng sát thương cho các đơn vị không quân
    [​IMG]Lv1: Minerals:[​IMG]100 Vespene:[​IMG]100 Thời gian:[​IMG]160
    [​IMG]Lv2: Minerals:[​IMG]175 Vespene:[​IMG]175 Thời gian:[​IMG]190
    [​IMG]Lv3: Minerals:[​IMG]250 Vespene:[​IMG]250 Thời gian:[​IMG]220

    Terran Ship Plating (P): Nâng cấp giáp cho các đơn vị không quân
    [​IMG]Lv1: Minerals:[​IMG]100 Vespene:[​IMG]100 Thời gian:[​IMG]160
    [​IMG]Lv2: Minerals:[​IMG]175 Vespene:[​IMG]175 Thời gian:[​IMG]190
    [​IMG]Lv3: Minerals:[​IMG]250 Vespene:[​IMG]250 Thời gian:[​IMG]220
    Upgrades: Terran Building Armor

    Starport

    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]150 Vespene:[​IMG]100
    Thời gian xây:[​IMG]50
    Sản xuất ra:[​IMG][​IMG][​IMG][​IMG][​IMG][​IMG][​IMG][​IMG][​IMG][​IMG]
    Điều kiện:Factory
    Hotkey:S
    Máu:1300
    Giáp:1 (+1) (Hạng nặng)
    Độ lớn:3x3
    Bán kính tầm nhìn:9
    Các kĩ năng
    [​IMG]Lift Off (L): Cho phép công trình được nâng khỏi mặt đất và trở thành không quân. Công trình sau đó có thể di chuyển đến chỗ khác và trở lại mặt đất.
    Upgrades: Terran Building Armor

    Fusion Core
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]150 Vespene:[​IMG]150
    Thời gian xây:[​IMG]65
    Điều kiện:Starport
    Hotkey:C
    Máu:750
    Giáp:1 (+1) (Hạng nặng)
    Độ lớn:3x3
    Bán kính tầm nhìn:9
    Các nâng cấp
    [​IMG]Behemoth Reactor (B): Tăng 25 Energy cho mỗi Battlecruiser vừa được sản xuất(Minerals:[​IMG]150 Vespene:[​IMG]150 Thời gian:[​IMG]80)
    [​IMG]Weapon Refit (R): Cho phép Battlecruiser sử dụng được kĩ năng Yamato Cannon (Minerals:[​IMG]150 Vespene:[​IMG]150 Thời gian:[​IMG]60)
    Upgrades: Terran Building Armor
     
    Last edited by a moderator: 16/1/11
  16. star45

    star45 Vua của vũ trụ
    Tham gia ngày: 29/11/07
    Bài viết: 1,255
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 56
    Điểm thành tích: 0
    Người quan tâm: 1

    Tech Lab
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]50 Vespene:[​IMG]25
    Thời gian xây:[​IMG]25
    Điều kiện:Barracks hoặc Factory hoặc Starport
    Hotkey:X
    Máu:400
    Giáp:1 (+1) (Hạng nặng)
    Độ lớn:2x2
    Bán kính tầm nhìn:9
    Các nâng cấp
    +Khi ghép với Barrack:
    [​IMG]Combat Shield (C): Tăng 10Hp cho mỗi Marine (Minerals:[​IMG]100 Vespene:[​IMG]100 Thời gian:[​IMG]110)
    [​IMG]Stimpack (T):Giúp Marine và Marauder sử dụng Stimpack(Minerals:[​IMG]100 Vespene:[​IMG]100 Thời gian:[​IMG]140)
    [​IMG]Nitro Packs (N): Tăng tốc độ di chuyển cho Reaper(Minerals:[​IMG]50 Vespene:[​IMG]50 Thời gian:[​IMG]100)
    [​IMG]Concussive Shells (G): Giúp Marauder có khả năng làm chậm đối phương (Minerals:[​IMG]50 Vespene:[​IMG]50 Thời gian:[​IMG]60)
    Khi ghép với Factory:
    [​IMG]Infernal Pre-Igniter (I): Tăng 10 sát thương đối với đơn vị giáp nhẹ cho Hellion (Minerals:[​IMG]150 Vespene:[​IMG]150 Thời gian:[​IMG]110)
    [​IMG]Siege Tech (S ): Giúp Tank chuyển hóa sang Siege mode được (Minerals:[​IMG]100 Vespene:[​IMG]100 Thời gian:[​IMG]80)
    [​IMG]250mm Strike Cannons (C): Giúp Thor sử dụng được 250mm Strike Cannons (Minerals:[​IMG]150 Vespene:[​IMG]150 Thời gian:[​IMG]110)
    Khi ghép với Starport:
    [​IMG]Cloaking Field (C): Giúp Banshee sử dụng được khả năng Cloak (Minerals:[​IMG]200 Vespene:[​IMG]200 Thời gian:[​IMG]110)
    [​IMG]Caduceus Reactor (A): Tăng 25 Energy cho mỗi Medicvac vừa được sản xuất (Minerals:[​IMG]100 Vespene:[​IMG]100 Thời gian:[​IMG]80)
    [​IMG]Durable Materials (D): Tăng thời gian tồn tại cho các Point Defense Drones,Auto Turret và Seeker Missiles(Minerals:[​IMG]150 Vespene:[​IMG]150 Thời gian:[​IMG]110)
    [​IMG]Seeker Missile (R): Giúp Raven sử dụng được kĩ năng Seeker Missile (Minerals:[​IMG]150 Vespene:[​IMG]150 Thời gian:[​IMG]110)
    [​IMG]Corvid Reactor (T): Tăng 25 Energy cho mỗi Raven vừa được sản xuất(Minerals:[​IMG]150 Vespene:[​IMG]150 Thời gian:[​IMG]110)
    Upgrades: Terran Building Armor

    Reactor
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]50 Vespene:[​IMG]50
    Thời gian xây:[​IMG]50
    Điều kiện:Barracks hoặc Factory hoặc Starport
    Hotkey:C
    Máu:400
    Giáp:1 (+1) (Hạng nặng)
    Độ lớn:2x2
    Bán kính tầm nhìn:9
    Các kĩ năng:
    Double Unit Queue: Xây 2 đơn vị cùng một lúc
    Upgrades: Terran Building Armor
     
    Last edited by a moderator: 16/1/11
  17. star45

    star45 Vua của vũ trụ
    Tham gia ngày: 29/11/07
    Bài viết: 1,255
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 56
    Điểm thành tích: 0
    Người quan tâm: 1

    Tech-Tree
    [​IMG]
     
    Last edited by a moderator: 19/2/10
  18. star45

    star45 Vua của vũ trụ
    Tham gia ngày: 29/11/07
    Bài viết: 1,255
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 56
    Điểm thành tích: 0
    Người quan tâm: 1

    Zerg
    [​IMG]
    [​IMG]
    Living for the Swarm!

    Zerg là một chủng tộc hoàn toàn khác biệt so với Terran và Protoss. Chúng gồm nhiều loại sinh vật hợp lại với nhau tạo thành bầy đàn qua việc tiến hóa của Zerg. Những sinh vật này rất nhanh nhẹn và có khả năng tiến hóa thành những cỗ máy giết người hiệu quả để trở thành những sinh vật mạnh mẽ của Zerg luôn chấp hành mệnh lệnh từ bộ chỉ huy. Zerg hoàn toàn không dùng đến công nghệ để tạo ra vũ khí, giáp bảo vệ, hay tàu không gian. Thay vào đó, những chức năng này được thỏa mãn một cách hiệu quả qua việc thích ứng sinh học và việc đột biến của loài Zerg. Ngay cả những building của Zerg trong thực tế là các cơ quan chuyên dụng cho việc phát triển bầy đàn Zerg ở tổ.
    Khi Zerg lần đầu đặt chân đến khu quân sự Koprulu, chúng được hợp nhất qua việc chấp hành mệnh lệnh bởi bộ phận đầu não của bầy đàn truyền thông tin đến chúng được biết như Overmind. Overmind điều khiển mọi hoạt động của mỗi sinh vật Zerg trong bầy đàn, hoạt động qua các nhóm nhỏ của các cơ quan truyền thông tin. Tầng lớp đầu tiên và quan trọng nhât của Zerg là các Celebrate, mỗi Celebrate được giao phó điều khiển các khu vực quan trọng của bầy đàn. Mệnh lệnh của Celebrate được truyền đi qua các Overlord, lập tức ra lệnh và điều khiển số lượng lớn sinh vật Zerg ở trong tổ và cả ngoài chiến trận.
    Mặc dù Overmind bị kích thích bởi khao khát tiêu diệt Protoss, nó hữu ích nhưng là một vật không phát triển được khi lại có lòng nhân đạo. Có được sức mạnh Terran Psionic, Sarah Kerrigan, Overmind đã tạo nên một sinh vật mới độc nhất: Queen Of Blades. Khi Protoss tiêu diệt Overmind trong cuộc xâm chiếm Aiur, Queen Of Blade hiểu được cách Dark Templar tiêu diệt các Celebrate.Và kết quả, Kerrigan thống trị bầy đàn Zerg.

    Điểm mạnh:
    • Unit rẻ và nhiều.
    • Mọi loại địa hình đều có thể burrow được.
    • Infestor có thể burrow và di chuyển dưới đất.
    • Hatchery có thể 1 lần xây 3 unit
    • Unit tự động hồi máu khi ở trên đất creep
    • Overlord tạo ra supply, có thể tạo ra đất creep và bay
    • Corrupter có thể corrupt unit đối phương và tấn chống lại chính đồng minh của chúng.
    • Overseer có thể phát hiện tàng hình và chuyên chỡ
    • Đất creep của Zerg gây damage lên các unit đối phương khi bước qua chúng
    • Công trình phòng thủ của Zerg có thể nhổ lên và chạy xung quanh.
    • Một vài Zerg unit có khả năng biến đổi trở nên mạnh mẽ hơn
    • Đất Creep có thể tăng 30% tốc độ của các bộ binh Zerg

    Điểm yếu
    :
    • Building phải được đặt trên đất creep
    • Unit yếu, chủ yếu dựa vào số lượng.
    • Drone mất đi khi xây buidling


    Burrow:
    [​IMG]
    Một số unit Zerg có khả năng burrow, trong khi burrow, chúng tàng hình trừ khi kẻ địch có detector. Burrow là một chiến thuật phục kích tuyệt vời. Khi unit đang burrow, chúng ko thể làm gì khác ngoài việc unburrow. Trong lúc burrow, người chơi không thể thấy toàn bộ unit ngoại trừ một chỗ lõm dưới đất, và có thể select những chỗ ấy để xem thông tin về unit. Quân địch không thể thấy được trừ khi có detection unit. Và ngay cả khi có detection unit, cũng chỉ thấy các chỗ lõm mà unit burrow. Dựa vào địa hình và các bụi rậm, những chỗ ấy có thể rất khó để phát hiện.

    Overlord và Overseer

    [​IMG]
    Overlord là unit cơ bản của loài Zerg. Overlord canh chừng và truyền mệnh lệnh cho các con Zerg khác. Overlord có thể tiến hóa thành Overseer, có tầm nhìn xa hơn và phát hiện các unit tàng hình. Với các chức năng này, Zerg có thể phòng thủ tốt các cuộc đánh lén của quân địch. Mang theo 1-2 Overlord khi tấn công có thể là một ý hay.

    Unit

    Larva - Hive Spawn
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Sản xuất tại:Hatchery
    Máu:25
    Giáp:10(+3) (Hạng nhẹ)
    Thuộc tính:Sinh học
    Di chuyển:0.56
    Bán kính tầm nhìn:5
    Các kĩ năng:
    Morph into unit: Larvar sẽ tiến hóa thành các đơn vị như Drone , Overlord , Hydralisk , Roach , Mutalisk , Corruptor , ...

    Drone - Hive Worker
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]50
    Supply:[​IMG]1
    Thời gian xây:[​IMG]17
    Tiến hóa từ:Larva
    Điều kiện:Hatchery
    Hotkey:
    D
    Máu:40
    Giáp: 0 (+1) (Hạng nhẹ)
    Thuộc tính:Sinh học
    Di chuyển:2.81
    Độ lớn:1
    Bán kính tầm nhìn:8
    Vũ khí:Claws
    Sát thương:5
    Tầm tấn công:0.1..................Tốc độ tấn công:1.5s giữa mỗi đòn tấn công ................... Mục tiêu tấn công : Dưới đất
    Các kĩ năng
    [​IMG]Gather (G): Khai thác tài nguyên
    [​IMG]Burrow (W): Chui xuống đất
    [​IMG]Morph into Structure (B): Drone tiến hoá thành một công trình cơ bản
    [​IMG]Morph into Advanced Structure (V): Drone tiến hoá thành một công trình cấp cao
    Upgrades: Burrow , Zerg Ground Carapace

    Overlord
    - Airborne Heavy Transport
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]100
    Thời gian xây:[​IMG]25
    Tiến hóa từ:Larva
    Hotkey:V
    Máu:200
    Giáp:0(+1) (Hạng nặng)
    Thuộc tính:Sinh học
    Di chuyển:0.47
    Bán kính tầm nhìn:11
    Các kĩ năng
    [​IMG][​IMG]Overseer Mutation (V): Tiến hóa thành Overseer
    [​IMG]Load (O ): Chở quân với lượng chứa là 8 ô
    [​IMG]Generate Creep (G): Thải ra một lượng Creep xuống đất. Overlord chỉ thải Creep khi đứng yên
    Upgrades: Zerg Flyer Carapace , Pneumatized Carapace , Ventral Sacs

    Overseer
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]50 Vespene:[​IMG] 100
    Thời gian xây:[​IMG]16
    Tiến hóa từ:Overlord
    Điều kiện: Lair
    Hotkey:
    V
    Máu:
    200 Enegry:200
    Giáp:1 (+1) (Hạng nặng)
    Thuộc tính:Sinh học
    Di chuyển:1.88
    Bán kính tầm nhìn:11
    Các kĩ năng:
    [​IMG]Spawn Changeling (C): Tạo ra một changeling tồn tại 150s(Tốn 50[​IMG])
    [​IMG]Detector: Phát hiện những đơn vị tàng hình, đang burrow, ảo ảnh (hallucinate)
    [​IMG]Contaminate (E): Chỉ định vào một công trình, công trình đó sẽ ngừng hoạt động trong 30s (Tốn 75[​IMG])

    Upgrades: Zerg Flyer Carapace


     
    Last edited by a moderator: 16/1/11
  19. star45

    star45 Vua của vũ trụ
    Tham gia ngày: 29/11/07
    Bài viết: 1,255
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 56
    Điểm thành tích: 0
    Người quan tâm: 1

    Zergling - Light Assault Warrior
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]50
    Supply:[​IMG]1
    Thời gian xây:[​IMG]24
    Tiến hóa từ:Larva
    Điều kiện:Spawning Pool
    Hotkey:Z
    Máu:35
    Giáp: 0 (+1) (Hạng nhẹ)
    Thuộc tính:Sinh học
    Di chuyển:2.95
    Độ lớn:1
    Bán kính tầm nhìn:8
    Vũ khí:Claws
    Sát thương:5 (+1)
    Tầm tấn công:0.1...............................Tốc độ tấn công:0.696s giữa mỗi đòn tấn công ................... Mục tiêu tấn công : Dưới đất
    Các kĩ năng
    [​IMG]Burrow (R): Chui xuống đất
    [​IMG][​IMG]Baneling Mutation (E): Tiến hóa thành Baneling
    Upgrades: Burrow , Zerg Melee Attacks , Zerg Ground Carapace , Adrenal Glands , Metabolic Boost

    Baneling
    - Sapper
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]25 Vespene:[​IMG] 25
    Supply:[​IMG]1
    Thời gian xây:[​IMG]20
    Tiến hóa từ:Zergling
    Điều kiện:Baneling Nest
    Hotkey:E
    Máu:30
    Giáp: 0(+1)(Hạng nhẹ)
    Thuộc tính:Sinh học
    Di chuyển:2.50
    Độ lớn:2
    Bán kính tầm nhìn:8
    Vũ khí:Volatile Burst
    +Sát thương:20 (+2) Bonus:+15(+2) đối với giáp nhẹ Tác dụng đặc biệt:Đáng lan
    +Tầm tấn công:1 ..................Tốc độ tấn công:0.833s ................... Mục tiêu tấn công : Dưới đất
    Vũ khí:Volatile Burst
    +Sát thương:80 (+8) Tác dụng đặc biệt:Đáng lan
    +Tầm tấn công:1 ..................Tốc độ tấn công:0.833s ................... Mục tiêu tấn công : Công trình
    Các kĩ năng
    [​IMG]Burrow (R): Chui xuống đất
    [​IMG]Attack Structure (C): Ra lệnh cho Baneling tập trung tấn công vào công trình gây lên 80 sát thương (+8)
    [​IMG]Explode (X): Làm cho Baneling tự nổ tung và gây sát thương xung quanh
    Upgrades: Burrow , Centrifical Hooks , Zerg Melee Attacks , Zerg Ground Carapace

    Roach
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]75 Vespene:[​IMG] 25
    Supply:[​IMG]2
    Thời gian xây:[​IMG]27
    Tiến hóa từ:Larva
    Điều kiện:Roach Warren
    Hotkey:R
    Máu:145
    Giáp:1 (+1) (Hạng nặng)
    Thuộc tính:Sinh học
    Di chuyển:2.25
    Độ lớn:2
    Bán kính tầm nhìn:9
    Vũ khí:Acid Saliva
    Sát thương:16 (+2)
    Tầm tấn công:4 ..................Tốc độ tấn công:2s giữa mỗi đòn đánh ................... Mục tiêu tấn công : Dưới đất
    Các kĩ năng
    [​IMG]Burrow (R): Chui xuống đất , Roach có thể di chuyển ở dưới đất được nhưng không thể tấn công
    [​IMG]Rapid Regeneration : Hồi máu với tốc độ nhanh khi đang Burrow
    Upgrades: Zerg Ground Carapace , Zerg Missile Attacks , Burrow , Glial Reconstitution , Tunneling Claws

    Corruptor
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]150 Vespene:[​IMG]100
    Supply:[​IMG]2
    Thời gian xây:[​IMG]40
    Tiến hóa từ:Larva
    Điều kiện:Spire
    Hotkey:C
    Máu:200
    Giáp: 2(+2) (Hạng nặng)
    Thuộc tính:Sinh học
    Di chuyển:2.95
    Bán kính tầm nhìn:10
    Vũ khí:Parasite Spore
    Sát thương:14 (+1) Bonus:+6(+1) đối với unit cỡ lớn
    Tầm tấn công:6 ..................Tốc độ tấn công:1.9s giữa mỗi đòn tấn công ................... Mục tiêu tấn công : Trên không
    Các kĩ năng
    [​IMG][​IMG]Brood Lord Mutation (B): Tiến hóa thành Brood Lord
    [​IMG]Corruption (C): Chỉ định vào một đơn vị , đơn vị đó sẽ chịu nhiều sát thương hơn bình thường 20% trong 30s
    Upgrades: Zerg Flyer Attack , Zerg Flyer Carapace

    Brood Lord

    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]150 Vespene:[​IMG]150
    Supply:[​IMG]2
    Thời gian xây:[​IMG]34
    Tiến hóa từ:Corruptor
    Điều kiện:Greater Spire
    Hotkey:B
    Máu:225
    Giáp:1 (+1) (Hạng nặng)
    Thuộc tính:Sinh học
    Di chuyển:1.41
    Bán kính tầm nhìn:12
    Vũ khí:Broodling Strike
    Sát thương:20 (+2)
    Tầm tấn công:9.5 ..................Tốc độ tấn công:2.5s giữa mỗi đòn tấn công ................... Mục tiêu tấn công : Dưới đất
    Các kĩ năng
    [​IMG]Swarm Seeds : Sinh ra 2 Broodlings gần mục tiêu tấn công sau mỗi lần đánh
    Upgrades: Zerg Flyer Attack , Zerg Flyer Carapace

    Mutalisk - Medium Attack Flyer
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]100 Vespene:[​IMG]100
    Supply:[​IMG]2
    Thời gian xây:[​IMG]33
    Tiến hóa từ:Larva
    Điều kiện:Spire
    Hotkey:T
    Máu:120
    Giáp: 0 (+1) (Hạng nhẹ)
    Thuộc tính:Sinh học
    Di chuyển:3.75
    Bán kính tầm nhìn:11
    Vũ khí:Glaive Wurm
    Sát thương:9 (+1) Bonus: Đòn tấn công nảy sang nhiều mục tiêu (tối đa là 3 lần nảy,mỗi lần nảy giảm 30% sát thương)
    Tầm tấn công:3 ..................Tốc độ tấn công:1.5246s giữa mỗi đòn tấn công ................... Mục tiêu tấn công : Dưới đất , Trên không
    Upgrades: Zerg Flyer Attack , Zerg Flyer Carapace

    Hydralisk - Medium Assault Warrior
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]100 Vespene:[​IMG]50
    Supply:[​IMG]2
    Thời gian xây:[​IMG]33
    Tiến hóa từ:Larva
    Điều kiện:Hydralisk Den
    Hotkey:H
    Máu:80
    Giáp: 0 (+1) (Hạng nhẹ)
    Thuộc tính:Sinh học
    Di chuyển:Bình thường
    Độ lớn:2
    Bán kính tầm nhìn:9
    Vũ khí:Needle Spines
    Sát thương:12 (+1)
    Tầm tấn công:5 ..................Tốc độ tấn công:0.83s giữa mỗi đòn đánh ................... Mục tiêu tấn công : Dưới đất , Trên không
    Các kĩ năng
    [​IMG]Burrow (R): Chui xuống đất
    Upgrades: Burrow , Zerg Ground Carapace , Zerg Missile Attacks , Grooved Spines

     
    Last edited by a moderator: 16/1/11
  20. star45

    star45 Vua của vũ trụ
    Tham gia ngày: 29/11/07
    Bài viết: 1,255
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 56
    Điểm thành tích: 0
    Người quan tâm: 1

    Infestor
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]100 Vespene:[​IMG]150
    Supply:[​IMG]2
    Thời gian xây:[​IMG]50
    Tiến hóa từ:Larva
    Điều kiện:Infestation Pit
    Hotkey:F
    Máu:90 Enegry:200
    Giáp: 0 (+1) (Hạng nặng)
    Thuộc tính:Sinh học
    Di chuyển:2.50
    Độ lớn:2
    Bán kính tầm nhìn:10
    Các kĩ năng
    [​IMG]Burrow (R): Chui xuống đất.Infestor có thể di chuyển được dưới đất
    [​IMG]Fungal Growth: Làm bất động một số đơn vị trong một bán kính khoảng 8s và gây 36 sát thương vào những đơn vị đó(Tốn 75[​IMG])
    [​IMG]Neural Parasite: Điều khiển một đơn vị đối phương trong 15s. Khi đang sử dụng kĩ năng này, Infestor sẽ bị bất động (Tốn 50[​IMG])
    [​IMG]Spawn Infested Terrans (T): Sinh ra một Infested Terran tồn tại trong 30s. Infestor có thể sử dụng kĩ năng này khi đang Burrow (Tốn 25[​IMG])
    Upgrades: Burrow , Zerg Ground Carapace , Neural Parasite , Pathogen Glands

    Infested Terran

    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Triệu hồi bởi: Infestor
    Hotkey: T
    Máu:50
    Giáp: 0 (+1) (Hạng nhẹ)
    Thuộc tính:Sinh học
    Di chuyển: 0.94
    Bán kính tầm nhìn:9
    Vũ khí: Infested Gauss Rifle
    Sát thương:8 (+1)
    Tầm tấn công:5 ................... Tốc độ tấn công: 0.8608s giữa mỗi đòn đánh ................... Mục tiêu tấn công: Dưới đất , Trên không
    Các kĩ nănh
    [​IMG]
    Burrow (R):Chui xuống đất

    Ultralisk
    - Heavy Assault Beast
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]300 Vespene:[​IMG]200
    Supply:[​IMG]6
    Thời gian xây:[​IMG]70
    Tiến hóa từ:Larva
    Điều kiện:Ultralisk Cavern
    Hotkey:U
    Máu:500
    Giáp: 1 (+2) (Hạng nặng)
    Thuộc tính:Sinh học
    Di chuyển: 2.95
    Độ lớn:8
    Bán kính tầm nhìn:9
    Vũ khí:Kaiser Blades
    +Sát thương:15 (+4) Bonus:+35 đối với giáp nặng Tác dụng đặc biệt:Đánh lan
    +Tầm tấn công:1 ................... Tốc độ tấn công: 0.861s giữa mỗi đòn tấn công ................... Mục tiêu tấn công: Dưới đất
    Vũ khí:Head Thrust
    +Sát thương:75 (+5)
    +Tầm tấn công:Cận chiến ................... Tốc độ tấn công:1.6665s giữa mỗi đòn tấn công ................... Mục tiêu tấn công: Công trình
    Các kĩ năng
    [​IMG]Burrow (R): Chui xuống đất
    [​IMG]Frenzied: Kháng lại những kĩ năng gây choáng (nhưng không kháng được sát thương) và kĩ năng điều khiển
    Upgrades: Burrow , Zerg Melee Attacks , Zerg Ground Carapace , Chitinous Plating , Anabolic Synthesis

    Queen - Brood Mother
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Minerals:[​IMG]100
    Supply:[​IMG]2
    Thời gian xây:[​IMG]50
    Xây tại:Hatchery
    Điều kiện:Spawning Pool
    Hotkey:Q
    Máu:175 Enegry:200
    Giáp: 1 (+1) (Hạng nhẹ)
    Thuộc tính:Sinh học
    Di chuyển:0.94
    Độ lờn:2
    Bán kính tầm nhìn:9
    Vũ khí:Talons
    Sát thương:8 (4x2) (+1)
    Tầm tấn công:3 ................... Tốc độ tấn công: 1s giữa mỗi đòn đánh ................... Mục tiêu tấn công: Dưới đất
    Vũ khí:Acid Spines
    Sát thương:9 (+1)
    Tầm tấn công:7 ................... Tốc độ tấn công: 1s giữa mỗi đòn đánh ................... Mục tiêu tấn công: Trên không
    Các kĩ năng:
    [​IMG]Transfusion (T): Hồi 125 máu cho 1 công trình hoặc một đơn vị sinh học (Tốn 50[​IMG])
    [​IMG]Spawn Creep Tumor (C): Sinh ra 1 Creep Tumor để mở rộng creep (Tốn 25[​IMG])
    [​IMG]Spawn Larva (V): Chỉ định vào một Hatchery(Lair hoặc Hive) , Hatchery(Lair hoặc) đó sẽ sinh ra 4 larva trong 40s sau (không thể sử dụng nhiều lần cùng lúc) (Tốn 25[​IMG])
    [​IMG]Burrow (R): Chui xuống đất
    Upgrades: Zerg Missile Attacks , Zerg Ground Carapace , Burrow ,

    Broodling
    [​IMG][​IMG][​IMG]
    Sinh ra từ: Brood Lord , Các công trình(trừCreep Tumor,Extractor,Nydus Worm,Spine Crawler,Spore Crawler)
    Máu:30
    Giáp: 0 (+1) (Hạng nhẹ)
    Thuộc tính:Sinh học
    Di chuyển:3.84
    Bán kính tầm nhìn:7
    Vũ khí:Claws
    Sát thương:4 (+1)
    Tầm tấn công:0.1 ................... Tốc độ tấn công: 0.6455s giữa mỗi đòn tấn công ................... Mục tiêu tấn công: Dưới đất
    Upgrades: ZergMelee Attacks , Zerg Ground Carapace

    Changeling - Infiltrator
    [​IMG][​IMG]
    Sinh ra từ:Overseer
    Máu:5
    Giáp: 0 (+1)(Hạng nhẹ)
    Thuộc tính:Sinh học
    Di chuyển:2.25
    Bán kính tầm nhìn:8
    Các kĩ năng:
    [​IMG]Disguise: Cải trang thành đơn vị Zealot nếu gặp đối phương là Protoss , Zergling nếu gặp đối phương là Zerg , Marine nếu gặp đối phương là Terran trong và cả màu của đơn vị cải trang đó . Changeling không tự động cải trang được nếu không gặp được đơn vị của đối phương
    Upgrades: ZergGround Carapace
     
    Last edited by a moderator: 15/1/11