Về đầu trang

Hướng dẫn chi tiết Heroes III

Thảo luận trong 'Heroes' bắt đầu bởi WFJZ, 13/3/09.

  1. WFJZ

    WFJZ Game Thủ Tiềm Năng
    Tham gia ngày: 22/10/07
    Bài viết: 230
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 1
    Điểm thành tích: 0

    thấy box này lặng quá, post bài này xem

    nguồn: 848.vn

    HEROES III

    Các bạn thân mến. Vì rằng heroes III tuy xưa nhưng fan của nó thì đến bây giờ vẫn không đếm xuể cho nên HOKATA quyết định sưu tầm và cộng với kinh nghiệm bản thân viết lên một bản hướng dẫn cụ thể các bí quyết, mẹo vặt giúp bạn từ tên tập tễnh biết đến Heroes trở thành một đại cao thủ có thể sánh ngang với ... tui ^.^ .... Sau khi đọc nếu có thiếu sót hoặc “sai lầm nước cờ” xin các bạn cho ý kiến đóng góp.

    Mục Lục

    Phần I : Những điều cơ bản cần biết khi chơi Heroes 3
    I.1 : Các loại thành
    1.1.1 Casttle
    1.1.2 Rampart
    1.1.3 Tower
    1.1.4 Dungeon
    1.1.5 Inferno
    1.1.6 Stronghold
    1.1.7 Necropolis
    1.1.8 Fortress
    1.1.9 Conflux
    I.2 : Các loại quân
    1.2.1 Casttle
    1.2.2 Rampart
    1.2.3 Tower
    1.2.4 Dungeon
    1.2.5 Inferno
    1.2.6 Stronghold
    1.2.7 Necropolis
    1.2.8 Fortress
    1.2.9 Conflux
    1.2.10 Neutron
    I.3 : Các loại phép thuật
    1.3.1 Air Magic
    1.3.2 Earth Magic
    1.3.3 Fire Magic
    1.3.4 Water Magic
    I.4 : Các loại kỹ năng
    I.5 : Các loại kiến trúc
    1.5.1 Vùng đất khô
    1.5.2 Vùng cát
    1.5.3 Vùng đồng cỏ
    1.5.4 Vùng tuyết
    1.5.5 Vùng đầm lầy
    1.5.6 Vùng đất sỏi đá
    1.5.7 Vùng ngầm dưới lòng đất
    1.5.8 Vùng đất nham thạch
    1.5.9 Vùng trên nước
    1.5.10 Vùng đất nói chung có thể có
    I.6 : Các loại báu vật
    1.6.1 Loại đặc biệt
    1.6.2 Loại cấp 1
    1.6.3 Loại cấp 2
    1.6.4 Loại cấp 3
    1.6.5 Loại cấp 4
    I.7 : Các phím tắt
    I.8 : Một số mã thông dụng

    Phần II : Chiến thuật
    II.1 : Chiến thuật chung cho người mới chơi
    II.2 : Cách lựa chọn tướng chính
    II.3 : Chiến thuật riêng cho từng thành
    2.3.1 Casttle
    2.3.2 Rampart
    2.3.3 Tower
    2.3.4 Dungeon
    2.3.5 Inferno
    2.3.6 Stronghold
    2.3.7 Necropolis
    2.3.8 Fortress
    2.3.9 Conflux
    II.4 : Các lời khuyên nhỏ mang tính chiến thuật
    II.5 : Các chiến thuật phải quen thuộc
    II.6 : Các trò siêu dơ … để tránh


    Phần III : Phụ lục Heroes III in the Wake Of God 3.57F
    III.1 : Sự ra đời của WoG
    III.2 : Các chức năng tác động của Wog Options
    3.2.1 Enhancements and Options
    3.2.2 Map Options
    3.2.3 Map Rules
    3.2.4 Objects and Artifacts
    3.2.5 Adventure Objects
    3.2.6 Artifact and Spell Restrictions
    III.3 : Commander

    Phần IV : Lời cuối
     
  2. WFJZ

    WFJZ Game Thủ Tiềm Năng
    Tham gia ngày: 22/10/07
    Bài viết: 230
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 1
    Điểm thành tích: 0

    Phần I : Những điều cơ bản cần biết khi chơi Heroes 3

    I.1 : Các loại thành

    1.1.1 Casttle

    • City Hall: Cho bạn 1000 vàng 1 ngày.
    • Town Hall: Cho bạn 2000 vàng 1 ngày.
    • Capitol: Cho bạn 4000 vàng 1 ngày.
    • Fort: Nâng cấp tường bảo vệ, là nền tảng để xây dựng quân đội và các công trình khác
    • Tavern: Nơi nghe ngóng tin tức, tuyển tướng và tăng Morale cho quân thủ thành
    • Blacksmith: Cung cấp cho bạn ballistas.
    • Marketplace: buôn bán, trao đổi tài nguyên .
    • Mage Guild (1,2,3,4): Nhà phép cung cấp phép và sách phép .
    • Shipyard: Cho phép bạn mua tàu đi biển ( chỉ xây được nếu thành ở sát rìa nước ).
    • Colossus (Grail building): Kiến trúc kho báu +50% số quân cơ bản, +5000 vàng/ngày, +2 morale cho tất cả các tướng.
    • Guardhouse: Mua quân Pikemen/Halberdier
    • Archer Tower: Mua quân Archer/Marksman
    • Griffin Tower: Mua quân Griffin/Royal Griffin
    • Monastery: Mua quân Monk/Zealot
    • Training Ground: Mua quân Cavalier/Champion
    • Portal of Glory: Mua quân Angel/Archangel

    1.1.2 Rampart

    • Town Hall: Cho bạn 1000 vàng 1 ngày.
    • Town Hall: Cho bạn 2000 vàng 1 ngày.
    • Capitol: Cho bạn 4000 vàng 1 ngày.
    • Fort: Nâng cấp tường bảo vệ, là nền tảng để xây dựng quân đội và các công trình khác
    • Tavern: Nơi nghe ngóng tin tức, tuyển tướng và tăng Morale cho quân thủ thành
    • Blacksmith: Cung cấp cho bạn First Aid Tents.
    • Marketplace: buôn bán, trao đổi tài nguyên .
    • Mage Guild (1,2,3,4,5): Nhà phép cung cấp phép và sách phép .
    • Spirit Guardian (Grail building): Kiến trúc kho báu +50% số quân cơ bản, +5000 vàng/ngày,
    +2 luck cho tất cả các tướng.
    • Mystic Pond: Cung cấp một lượng nhỏ tài nguyên trong 1 tuần.
    • Centaur Stables: Mua quân Centaur/Centaur Captain
    • Dwarf Cottage: Mua quân Dwarf/Battle Dwarf
    • Homestead: Mua quân Wood Elf/Grand Elf
    • Enchanted Spring: Mua quân Pegasi/Silver Pegasus
    • Dendroid Arches: Mua quân Dendroid Guards
    • Dragon Cliff: Mua quân Green Dragon/Gold Dragon

    1.1.3 Tower

    • Town Hall: Cho bạn 1000 vàng 1 ngày.
    • Town Hall: Cho bạn 2000 vàng 1 ngày.
    • Capitol: Cho bạn 4000 vàng 1 ngày.
    • Fort: Nâng cấp tường bảo vệ, là nền tảng để xây dựng quân đội và các công trình khác
    • Tavern: Nơi nghe ngóng tin tức, tuyển tướng và tăng Morale cho quân thủ thành
    • Blacksmith: Cung cấp cho bạn Ammo Cart.
    • Marketplace: buôn bán, trao đổi tài nguyên .
    • Mage Guild (1,2,3,4,5): Nhà phép cung cấp phép và sách phép .
    • Skyship (Grail Building): ): Kiến trúc kho báu +50% số quân cơ bản, +5000 vàng/ngày, mở toàn bộ bản đồ, +15KL cho tướng ở trong thành
    • Workshop: Mua quân Gremlin/Master Gremlin
    • Parapet: Mua quân Stone Gargoyle/Obsidian Gargoyle
    • Golem Factory: Mua quân Golems
    • Mage Tower: Mua quân Mage/Archmage
    • Altar of Wishes: Mua quân Genie/Master Genie
    • Golden Pavilion: Mua quân Naga/Naga Queen
    • Cloud Temple: Mua quân Giant/Titan

    1.1.4 Dungeon

    • Town Hall: Cho bạn 1000 vàng 1 ngày.
    • Town Hall: Cho bạn 2000 vàng 1 ngày.
    • Capitol: Cho bạn 4000 vàng 1 ngày.
    • Fort: Nâng cấp tường bảo vệ, là nền tảng để xây dựng quân đội và các công trình khác
    • Tavern: Nơi nghe ngóng tin tức, tuyển tướng và tăng Morale cho quân thủ thành
    • Blacksmith: Cung cấp cho bạn Ballistas.
    • Marketplace: buôn bán, trao đổi tài nguyên .
    • Mage Guild (1,2,3,4,5): Nhà phép cung cấp phép và sách phép .
    • Guardian of Earth (GB): Kiến trúc kho báu +50% số quân cơ bản, +5000 vàng/ngày,+12SP cho tướng ở trong thành.
    • Portal of Summoning: Mua quân từ mỏ lộ thiên đã cắm!
    • Mana Vortex : Tăng gấp đôi số mana max hiện có của tướng
    • Battle Scholar Academy: +1000 EXP cho tướng nào ghé thành lần đầu.
    • Warren: Mua quân Troglodytes
    • Harpy Loft: Mua quân Harpy/Harpy Hag
    • Pillar of Eyes: Mua quân Beholders
    • Chapel of Stilled Voices: Mua quân Medusa/Medusa Queen
    • Labyrinth: Mua quân Minatour/Minatour King
    • Manticore Lair: Mua quân Manticore/Scorpicore
    • Dragon Cave: Mua quân Red Dragon/Black Dragon.
     
  3. WFJZ

    WFJZ Game Thủ Tiềm Năng
    Tham gia ngày: 22/10/07
    Bài viết: 230
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 1
    Điểm thành tích: 0

    1.1.5 Inferno

    • Town Hall: Cho bạn 1000 vàng 1 ngày.
    • Town Hall: Cho bạn 2000 vàng 1 ngày.
    • Capitol: Cho bạn 4000 vàng 1 ngày.
    • Fort: Nâng cấp tường bảo vệ, là nền tảng để xây dựng quân đội và các công trình khác
    • Tavern: Nơi nghe ngóng tin tức, tuyển tướng và tăng Morale cho quân thủ thành
    • Blacksmith: Cung cấp cho bạn Ammo Cart.
    • Marketplace: buôn bán, trao đổi tài nguyên .
    • Mage Guild (1,2,3,4,5): Nhà phép cung cấp phép và sách phép .
    • Order of Fire : +1SP cho tướng nào ghé thành lần đầu
    • Castle Gate : Cho phép dịch chuyển đến thành Inferno cùng loại
    • Deity of Fire (GB): Kiến trúc kho báu +50% số quân cơ bản, +5000 vàng/ngày, mọi tuần đều là tuần của quân Imp.
    • Imp Crucible: Mua quân Imp
    • Hall of Sins: Mua quân Gog/Magog
    • Kennels: Mua quân Hell Hound/Cerberi
    • Demon Gate: Mua quân Demon/Horned Demon
    • Hell Hole: Mua quân Pit Fiend/Pit Lord
    • Fire Lake: Mua quân Efreet/Efreet Sultan
    • Forsaken Palace: Mua quân Devil/Archdevil

    1.1.6 Stronghold

    • Town Hall: Cho bạn 1000 vàng 1 ngày.
    • Town Hall: Cho bạn 2000 vàng 1 ngày.
    • Capitol: Cho bạn 4000 vàng 1 ngày.
    • Fort: Nâng cấp tường bảo vệ, là nền tảng để xây dựng quân đội và các công trình khác
    • Tavern: Nơi nghe ngóng tin tức, tuyển tướng và tăng Morale cho quân thủ thành
    • Blacksmith: Cung cấp cho bạn Ammo Cart.
    • Marketplace: buôn bán, trao đổi tài nguyên .
    • Mage Guild (1,2,3): Nhà phép cung cấp phép và sách phép .
    • Warlord's Monument(GB): ): Kiến trúc kho báu +50% số quân cơ bản, +5000 vàng/ngày, +20Att cho tướng giữ thành.
    • Hall of Valhalla: +1Att cho tướng ghé thành lần đầu.
    • Goblin Barracks: Mua quân Goblin
    • Orc Tower: Mua quân Orc/Orc Chief
    • Ogre Fort: Mua quân Ogre/Ogre Mage
    • Cliff Nest: Mua quân Roc/Thunderbird
    • Cyclops Cave: Mua quân Cyclops
    • Behemoth Lair: Mua quân Behemoth

    1.1.7 Necropolis

    • Town Hall: Cho bạn 1000 vàng 1 ngày.
    • Town Hall: Cho bạn 2000 vàng 1 ngày.
    • Capitol: Cho bạn 4000 vàng 1 ngày.
    • Fort: Nâng cấp tường bảo vệ, là nền tảng để xây dựng quân đội và các công trình khác
    • Tavern: Nơi nghe ngóng tin tức, tuyển tướng và tăng Morale cho quân thủ thành
    • Blacksmith: Cung cấp cho bạn First Aid Tent.
    • Marketplace: buôn bán, trao đổi tài nguyên .
    • Mage Guild (1,2,3,4,5): Nhà phép cung cấp phép và sách phép .
    • Shipyard: Cho phép bạn mua tàu đi biển ( chỉ xây được nếu thành ở sát rìa nước ).
    • Soul Prison(GB): Kiến trúc kho báu +50% số quân cơ bản, +5000 vàng/ngày,+20% xương cho kỹ năng necromancy..
    • Cursed Temple: Mua quân Skeleton
    • Graveyard: Mua quân Walking Dead
    • Tomb of Souls: Mua quân Wight
    • Estate: Mua quân Vampire
    • Hall of Darkness: Mua quân Black Knight/Dread Knight
    • Dragon Vault: Mua quân Bone Dragon/Ghost Dragon

    1.1.8 Fortress

    • Town Hall: Cho bạn 1000 vàng 1 ngày.
    • Town Hall: Cho bạn 2000 vàng 1 ngày.
    • Capitol: Cho bạn 4000 vàng 1 ngày.
    • Fort: Nâng cấp tường bảo vệ, là nền tảng để xây dựng quân đội và các công trình khác
    • Tavern: Nơi nghe ngóng tin tức, tuyển tướng và tăng Morale cho quân thủ thành
    • Blacksmith: Cung cấp cho bạn First Aid Tent.
    • Marketplace: buôn bán, trao đổi tài nguyên .
    • Mage Guild (1,2,3): Nhà phép cung cấp phép và sách phép .
    • Shipyard: Cho phép bạn mua tàu đi biển ( chỉ xây được nếu thành ở sát rìa nước ).
    • Carnivorous Plant(GB): Kiến trúc kho báu +50% số quân cơ bản, +5000 vàng/ngày, +10Att và +10Def cho tướng giữ thành.
    • Cage of Warlords: +1Def cho tướng ghé thành lần đầu.
    • Gnoll Hut: Mua quân Gnoll
    • Lizard Den: Mua quân Lizardmen
    • Serpent Fly Hive: Mua quân Serpent Fly/Dragon Fly
    • Basilisk Pit: Mua quân Basilisk/Greater Basilisk
    • Gorgon Lair: Mua quân Gorgon/Mighty Gorgon
    • Wyvern Nest: Mua quân Wyvern/Wyvern Monarch
    • Hydra Pond: Mua quân Hydra/Chaos Hydra

    1.1.9 Conflux

    • Town Hall: Cho bạn 1000 vàng 1 ngày.
    • Town Hall: Cho bạn 2000 vàng 1 ngày.
    • Capitol: Cho bạn 4000 vàng 1 ngày.
    • Fort: Nâng cấp tường bảo vệ, là nền tảng để xây dựng quân đội và các công trình khác
    • Tavern: Nơi nghe ngóng tin tức, tuyển tướng và tăng Morale cho quân thủ thành
    • Blacksmith: Cung cấp cho bạn Ammo Cart.
    • Marketplace: buôn bán, trao đổi tài nguyên .
    • Mage Guild (1,2,3,4,5): Nhà phép cung cấp phép và sách phép .
    • Shipyard: Cho phép bạn mua tàu đi biển ( chỉ xây được nếu thành ở sát rìa nước ).
    • Aurora Borealias(GB): Kiến trúc kho báu +50% số quân cơ bản, +5000 vàng/ngày, cho tướng ghé thành học được tất cả các phép theo điều kiện của kỹ năng Wisdom .
    • Magic University : Cho phép tướng ghé thành mua các kỹ năng hỗ trợ phép gió, lửa, nước và đất
    • Magic Lantern : Mua quân Pixie/Sprite
    • Altar of Air : Mua quân Air Elemental/Storm Elemental
    • Altar of Water : Mua quân Water Ele./Ice Ele.
    • Altar of Fire : Mua quân Fire Ele./Energy Ele.
    • Altar of Earth : Mua quân Earth Ele./Magma Ele.
    • Altar of Thought : Mua quân Psychic Ele./Magic Ele.
    • Pyre : Mua quân Fire Bird/Phoenix
     
  4. WFJZ

    WFJZ Game Thủ Tiềm Năng
    Tham gia ngày: 22/10/07
    Bài viết: 230
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 1
    Điểm thành tích: 0

    I.2 : Các loại quân

    1.2.1 Castle

    • Pikeman
    Giá mua : 60
    Số máu : 10
    Sức tấn công : 4
    Sức phòng thủ : 5
    Độ sát thương : 1-3
    Tốc độ : 4
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Halberdier (Nâng cấp của quân Pikeman)
    Giá mua : 75
    Số máu : 10
    Sức tấn công : 6
    Sức phòng thủ : 5
    Độ sát thương : 2-3
    Tốc độ : 5
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Archer
    Giá mua : 100
    Số máu : 10
    Sức tấn công : 6
    Sức phòng thủ : 3
    Độ sát thương : 2-3
    Tốc độ : 4
    Quân bộ
    Quân bắn xa với 12 lượt bắn
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Marksman (Nâng cấp của quân Archer)
    Giá mua : 150
    Số máu : 10
    Sức tấn công : 6
    Sức phòng thủ : 3
    Độ sát thương : 2-3
    Tốc độ : 6
    Quân bộ
    Quân bắn xa với 24 lượt bắn
    Kỹ năng đặc biệt : bắn 2 lần

    • Griffin
    Giá mua : 200
    Số máu : 25
    Sức tấn công : 8
    Sức phòng thủ : 8
    Độ sát thương : 3-6
    Tốc độ : 6
    Quân bay
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Phản đòn 2 lần

    • Royal Griffin (Nâng cấp của quân Griffin)
    Giá mua : 240
    Số máu : 25
    Sức tấn công : 9
    Sức phòng thủ : 9
    Độ sát thương : 3-6
    Tốc độ : 9
    Quân bay
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Phản đòn vô hạn

    • Swordman
    Giá mua : 300
    Số máu : 35
    Sức tấn công : 10
    Sức phòng thủ : 12
    Độ sát thương : 6-9
    Tốc độ : 5
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Crusader (Nâng cấp của quân Swordman)
    Giá mua : 400
    Số máu : 35
    Sức tấn công : 12
    Sức phòng thủ : 12
    Độ sát thương : 7-10
    Tốc độ : 6
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Đánh 2 lần

    • Monk
    Giá mua : 400
    Số máu : 30
    Sức tấn công : 12
    Sức phòng thủ : 7
    Độ sát thương : 10-12
    Tốc độ : 5
    Quân bộ
    Quân bắn xa với 12 lượt bắn
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Zealot
    Giá mua : 450
    Số máu : 40
    Sức tấn công : 12
    Sức phòng thủ : 10
    Độ sát thương : 10-12
    Tốc độ : 7
    Quân bộ
    Quân bắn xa với 24 lượt bắn
    Kỹ năng đặc biệt : Không bị giảm độ sát thương khi bị xáp lá cà

    • Cavalier
    Giá mua : 1000
    Số máu : 100
    Sức tấn công : 15
    Sức phòng thủ : 15
    Độ sát thương : 15-25
    Tốc độ : 7
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : càng đi xa càng đánh mạnh (5% cho mỗi ô)

    • Champion (Nâng cấp của quân Cavalier)
    Giá mua : 1200
    Số máu : 100
    Sức tấn công : 16
    Sức phòng thủ : 16
    Độ sát thương : 20-25
    Tốc độ : 9
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : càng đi xa càng đánh mạnh (5% cho mỗi ô)

    • Angel
    Giá mua : 3000 + 1 gem
    Số máu : 200
    Sức tấn công : 20
    Sức phòng thủ : 20
    Độ sát thương : 50
    Tốc độ : 12
    Quân bay
    Kỹ năng đặc biệt : Cộng 50% độ sát thương khi đánh Devil và ArchDevil

    • Archangel (Nâng cấp của quân Angel)
    Giá mua : 5000 + 2 gem
    Số máu : 250
    Sức tấn công : 30
    Sức phòng thủ : 30
    Độ sát thương : 50
    Tốc độ : 18
    Quân bay
    Kỹ năng đặc biệt : Cộng 50% độ sát thương khi đánh Devil và ArchDevil, có phép cứu sống 1 lần.
     
  5. WFJZ

    WFJZ Game Thủ Tiềm Năng
    Tham gia ngày: 22/10/07
    Bài viết: 230
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 1
    Điểm thành tích: 0

    1.2.2 Rampart

    • Centaur
    Giá mua : 70
    Số máu : 8
    Sức tấn công : 5
    Sức phòng thủ : 3
    Độ sát thương : 2-3
    Tốc độ : 6
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Centaur Captain (Nâng cấp của quân Centaur)
    Giá mua : 90
    Số máu : 10
    Sức tấn công : 6
    Sức phòng thủ : 3
    Độ sát thương : 2-3
    Tốc độ : 8
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Dwarf
    Giá mua : 120
    Số máu : 20
    Sức tấn công : 6
    Sức phòng thủ : 7
    Độ sát thương : 2-4
    Tốc độ : 3
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : 20% chống phép

    • Battle Dwarf (Nâng cấp của quân Dwarf)
    Giá mua : 150
    Số máu : 20
    Sức tấn công : 7
    Sức phòng thủ : 7
    Độ sát thương : 2-4
    Tốc độ : 5
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : 40% chống phép

    • Wood Elf
    Giá mua : 200
    Số máu : 15
    Sức tấn công : 9
    Sức phòng thủ : 5
    Độ sát thương : 3-5
    Tốc độ : 6
    Quân bộ
    Quân bắn xa với 24 lươt bắn
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Grand Elf
    Giá mua : 225
    Số máu : 15
    Sức tấn công : 9
    Sức phòng thủ : 5
    Độ sát thương : 3-5
    Tốc độ : 7
    Quân bộ
    Quân bắn xa với 24 lượt bắn
    Kỹ năng đặc biệt : bắn 2 lần

    • Pegasus
    Giá mua : 250
    Số máu : 30
    Sức tấn công : 9
    Sức phòng thủ : 8
    Độ sát thương : 5-9
    Tốc độ : 8
    Quân bay
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : làm tướng đối phương tốn thêm 2 mana cho mỗi lượt dùng phép

    • Silver Pegasi (Nâng cấp của quân Pegasus)
    Giá mua : 275
    Số máu : 30
    Sức tấn công : 9
    Sức phòng thủ : 10
    Độ sát thương : 5-9
    Tốc độ : 12
    Quân bay
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Làm đối phương tốn thêm 2 mana cho mỗi lượt dùng phép

    • Dendroid Guard
    Giá mua : 350
    Số máu : 55
    Sức tấn công : 9
    Sức phòng thủ : 12
    Độ sát thương : 10-14
    Tốc độ : 3
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : trói chân quân bị đánh không cho nhúc nhích

    • Dendroid Soldier (Nâng cấp của quân Dendroid Guard)
    Giá mua : 425
    Số máu : 65
    Sức tấn công : 9
    Sức phòng thủ : 12
    Độ sát thương : 10-14
    Tốc độ : 4
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : trói chân quân bị đánh không cho nhúc nhích

    • Unicorn
    Giá mua : 850
    Số máu : 90
    Sức tấn công : 15
    Sức phòng thủ : 14
    Độ sát thương : 18-22
    Tốc độ : 7
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : 20% cơ hội làm mù đối thủ, 20% cơ hội chống phép.

    • War Unicorn (Nâng cấp của quân Unicorn)
    Giá mua : 950
    Số máu : 110
    Sức tấn công : 15
    Sức phòng thủ : 14
    Độ sát thương : 18-22
    Tốc độ : 9
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : 20% cơ hội làm mù đối thủ, 20% cơ hội chống phép.

    • Green Dragon
    Giá mua : 2400 + 1 Crystal
    Số máu : 180
    Sức tấn công : 18
    Sức phòng thủ : 18
    Độ sát thương : 40-50
    Tốc độ : 10
    Quân bay
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Chống đến phép tầng 3

    • Gold Dragon
    Giá mua : 4000 + 2 Crystal
    Số máu : 250
    Sức tấn công : 27
    Sức phòng thủ : 27
    Độ sát thương : 40-50
    Tốc độ : 16
    Quân bay
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Chống đến phép tầng 4
     
  6. WFJZ

    WFJZ Game Thủ Tiềm Năng
    Tham gia ngày: 22/10/07
    Bài viết: 230
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 1
    Điểm thành tích: 0

    1.2.3 Tower

    • Gremlin
    Giá mua : 30
    Số máu : 4
    Sức tấn công : 3
    Sức phòng thủ : 3
    Độ sát thương : 1-2
    Tốc độ : 4
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Master Gremlin (Nâng cấp của quân Gremlin)
    Giá mua : 40
    Số máu : 4
    Sức tấn công : 4
    Sức phòng thủ : 4
    Độ sát thương : 1-2
    Tốc độ : 5
    Quân bộ
    Quân bắn xa với 8 lượt bắn
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Stone Gargoyle
    Giá mua : 130
    Số máu : 16
    Sức tấn công : 6
    Sức phòng thủ : 6
    Độ sát thương : 2-3
    Tốc độ : 6
    Quân bay
    Quân xáp lá cà
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Obsidian Gargoyle (Nâng cấp của quân Stone Gargoyle)
    Giá mua : 160
    Số máu : 16
    Sức tấn công : 7
    Sức phòng thủ : 7
    Độ sát thương : 2-3
    Tốc độ : 9
    Quân bay
    Quân xáp lá cà
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Stone Golem
    Giá mua : 150
    Số máu : 30
    Sức tấn công : 7
    Sức phòng thủ : 10
    Độ sát thương : 4-5
    Tốc độ : 3
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : giảm ¼ sức tấn công của phép đánh

    • Iron Golem
    Giá mua : 200
    Số máu : 35
    Sức tấn công : 9
    Sức phòng thủ : 10
    Độ sát thương : 4-5
    Tốc độ : 5
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : giảm ½ sức tấn công của phép đánh

    • Mage
    Giá mua : 350
    Số máu : 25
    Sức tấn công : 11
    Sức phòng thủ : 8
    Độ sát thương : 7-9
    Tốc độ : 5
    Quân bộ
    Quân bắn xa với 24 lượt bắn
    Kỹ năng đặc biệt : xáp lá cà không bị giảm độ sát thương, giảm giá phép của tướng xuống mỗi thứ 2 mana

    • ArchMage (Nâng cấp của quân Mage)
    Giá mua : 450
    Số máu : 30
    Sức tấn công : 12
    Sức phòng thủ : 9
    Độ sát thương : 7-9
    Tốc độ : 7
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : xáp lá cà không bị giảm độ sát thương, giảm giá phép của tướng xuống mỗi thứ 2 mana, bắn cung không gãy.

    • Genie
    Giá mua : 550
    Số máu : 40
    Sức tấn công : 12
    Sức phòng thủ : 12
    Độ sát thương : 13-16
    Tốc độ : 7
    Quân bay
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : +50% sức sát thương đối với Efreet

    • Master Genie
    Giá mua : 600
    Số máu : 40
    Sức tấn công : 12
    Sức phòng thủ : 12
    Độ sát thương : 13-16
    Tốc độ : 11
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : +50% sức sát thương đối với Efreet, có khả năng bơm phép ngẫu nhiên vào quân của mình.

    • Naga
    Giá mua : 1100
    Số máu : 110
    Sức tấn công : 16
    Sức phòng thủ : 13
    Độ sát thương : 20
    Tốc độ : 5
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Đánh không bị phản đòn

    • Naga Queen (Nâng cấp của quân Naga)
    Giá mua : 1600
    Số máu : 110
    Sức tấn công : 16
    Sức phòng thủ : 13
    Độ sát thương : 30
    Tốc độ : 7
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Đánh không bị phản đòn.

    • Giant
    Giá mua : 2000 + 1 Gem
    Số máu : 150
    Sức tấn công : 19
    Sức phòng thủ : 16
    Độ sát thương : 40-60
    Tốc độ : 7
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Chống phép tác dụng của đối phương.

    • Titan (Nâng cấp của quân Giant)
    Giá mua : 5000 + 2 gems
    Số máu : 300
    Sức tấn công : 24
    Sức phòng thủ : 24
    Độ sát thương : 40-60
    Tốc độ : 11
    Quân bộ
    Quân bắn xa với 24 lượt bắn
    Kỹ năng đặc biệt : chống phép tác dụng của đối phương, +50% sức sát thương đối với black dragon, xáp lá cà không bị giảm độ sát thương.
     
  7. WFJZ

    WFJZ Game Thủ Tiềm Năng
    Tham gia ngày: 22/10/07
    Bài viết: 230
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 1
    Điểm thành tích: 0

    1.2.4 Dungeon

    • Troglodyte
    Giá mua : 50
    Số máu : 5
    Sức tấn công : 4
    Sức phòng thủ : 3
    Độ sát thương : 1-3
    Tốc độ : 4
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Giảm morale đối phương, chống phép blind

    • Infernal Troglodyte (Nâng cấp của quân Troglodyte)
    Giá mua : 65
    Số máu : 6
    Sức tấn công : 5
    Sức phòng thủ : 4
    Độ sát thương : 1-3
    Tốc độ : 5
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : giảm morale đối phương, chống phép blind

    • Harpy
    Giá mua : 130
    Số máu : 14
    Sức tấn công : 6
    Sức phòng thủ : 5
    Độ sát thương : 1-4
    Tốc độ : 6
    Quân bay
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : tấn công từ xa

    • Harpy Hag (Nâng cấp của quân Harpy)
    Giá mua : 170
    Số máu : 14
    Sức tấn công : 6
    Sức phòng thủ : 6
    Độ sát thương : 1-4
    Tốc độ : 9
    Quân bay
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : tấn công từ xa không bị phản đòn

    • Beholder
    Giá mua : 250
    Số máu : 22
    Sức tấn công : 9
    Sức phòng thủ : 7
    Độ sát thương : 3-5
    Tốc độ : 5
    Quân bộ
    Quân bắn xa với 12 lượt bắn
    Kỹ năng đặc biệt : xáp lá cà không bị giảm độ sát thương

    • Evil Eye (Nâng cấp của quân Beholder)
    Giá mua : 280
    Số máu : 22
    Sức tấn công : 10
    Sức phòng thủ : 8
    Độ sát thương : 3-5
    Tốc độ : 7
    Quân bộ
    Quân bắn xa với 24 lượt bắn
    Kỹ năng đặc biệt : xáp lá cà không bị giảm độ sát thương

    • Medusa
    Giá mua : 300
    Số máu : 25
    Sức tấn công : 9
    Sức phòng thủ : 9
    Độ sát thương : 6-8
    Tốc độ : 5
    Quân bộ
    Quân bắn xa với 4 lượt bắn
    Kỹ năng đặc biệt : khi xáp lá cà không bị giảm độ sát thương và có 20% cơ hội hoá đá đối phương

    • Medusa Queen (Nâng cấp của quân Medusa)
    Giá mua : 330
    Số máu : 30
    Sức tấn công : 10
    Sức phòng thủ : 10
    Độ sát thương : 6-8
    Tốc độ : 6
    Quân bộ
    Quân bắn xa với 8 lượt bắn
    Kỹ năng đặc biệt : khi xáp lá cà không bị giảm độ sát thương và có 20% cơ hội hoá đá đối phương

    • Minotaur
    Giá mua : 500
    Số máu : 50
    Sức tấn công : 14
    Sức phòng thủ : 12
    Độ sát thương : 12-20
    Tốc độ : 6
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : dễ ra Morale

    • Minatour King (Nâng cấp của quân Minatour)
    Giá mua : 575
    Số máu : 50
    Sức tấn công : 15
    Sức phòng thủ : 15
    Độ sát thương : 12-20
    Tốc độ : 8
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Dễ ra morale

    • Manticore
    Giá mua : 850
    Số máu : 80
    Sức tấn công : 15
    Sức phòng thủ : 13
    Độ sát thương : 14-20
    Tốc độ : 7
    Quân bay
    Quân xáp lá cà
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Scorpicore (Nâng cấp của quân Manticore)
    Giá mua : 1050
    Số máu : 80
    Sức tấn công : 16
    Sức phòng thủ : 14
    Độ sát thương : 14-20
    Tốc độ : 11
    Quân bay
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : trói chân đối thủ

    • Red Dragon
    Giá mua : 2500 + 1 Sulfur
    Số máu : 180
    Sức tấn công : 19
    Sức phòng thủ : 19
    Độ sát thương : 40-50
    Tốc độ : 11
    Quân bay
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : chống phép đến tầng 3

    • Black Dragon (Nâng cấp của quân Red Dragon)
    Giá mua : 4000 + 2 Sulfur
    Số máu : 300
    Sức tấn công : 25
    Sức phòng thủ : 25
    Độ sát thương : 40-50
    Tốc độ : 15
    Quân bay
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : chống tất cả các phép, +50% sức sát thương đối với Giant/Titan
     
  8. WFJZ

    WFJZ Game Thủ Tiềm Năng
    Tham gia ngày: 22/10/07
    Bài viết: 230
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 1
    Điểm thành tích: 0

    1.2.5 Inferno

    • Imp
    Giá mua : 50
    Số máu : 4
    Sức tấn công : 2
    Sức phòng thủ : 3
    Độ sát thương : 1-2
    Tốc độ : 5
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Familiar (Nâng cấp của quân Imp)
    Giá mua : 60
    Số máu : 4
    Sức tấn công : 4
    Sức phòng thủ : 4
    Độ sát thương : 1-2
    Tốc độ : 7
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Hút thêm 20% mana mà đối phương đã dùng.

    • Gog
    Giá mua : 125
    Số máu : 13
    Sức tấn công : 6
    Sức phòng thủ : 4
    Độ sát thương : 2-4
    Tốc độ : 4
    Quân bộ
    Quân bắn xa với 12 lượt bắn
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Magog (Nâng cấp của quân Gog)
    Giá mua : 175
    Số máu : 13
    Sức tấn công : 7
    Sức phòng thủ : 4
    Độ sát thương : 2-4
    Tốc độ : 6
    Quân bộ
    Quân bắn xa với 24 lượt bắn
    Kỹ năng đặc biệt : tấn công tất cả các đơn vị quân nằm sát mục tiêu bị bắ từ xa

    • Hell Hound
    Giá mua : 200
    Số máu : 25
    Sức tấn công : 10
    Sức phòng thủ : 6
    Độ sát thương : 2-7
    Tốc độ : 7
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Cerberus (Nâng cấp của quân Hell Hound)
    Giá mua : 250
    Số máu : 25
    Sức tấn công : 10
    Sức phòng thủ : 8
    Độ sát thương : 2-5
    Tốc độ : 8
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Có khả năng tấn công 3 đối thủ đứng sát trước mặt

    • Demon
    Giá mua : 250
    Số máu : 35
    Sức tấn công : 10
    Sức phòng thủ : 10
    Độ sát thương : 7-9
    Tốc độ : 5
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Horned Demon (Nâng cấp của quân Demon)
    Giá mua : 270
    Số máu : 40
    Sức tấn công : 10
    Sức phòng thủ : 10
    Độ sát thương : 7-9
    Tốc độ : 6
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Pit Fiend
    Giá mua : 500
    Số máu : 45
    Sức tấn công : 13
    Sức phòng thủ : 13
    Độ sát thương : 13-17
    Tốc độ : 6
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Pit Lord
    Giá mua : 700
    Số máu : 45
    Sức tấn công : 13
    Sức phòng thủ : 13
    Độ sát thương : 13-17
    Tốc độ : 7
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Có khả năng cứu sống đạo quân đã chết thành demon.

    • Efreet
    Giá mua : 900
    Số máu : 90
    Sức tấn công : 16
    Sức phòng thủ : 12
    Độ sát thương : 16-24
    Tốc độ : 9
    Quân bay
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Chống phép lửa, +50% độ sát thương đối với genies

    • Efreet Sultan (Nâng cấp của quân Efreet)
    Giá mua : 1100
    Số máu : 90
    Sức tấn công : 16
    Sức phòng thủ : 14
    Độ sát thương : 16-24
    Tốc độ : 13
    Quân bay
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Chống phép lửa, có sẵn phép Fire Shield, +50% độ sát thương đối với genies

    • Devil
    Giá mua : 2700 + 1 Mercury
    Số máu : 160
    Sức tấn công : 19
    Sức phòng thủ : 21
    Độ sát thương : 30-40
    Tốc độ : 13
    Quân độn thổ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Đánh không phản đòn, +50% sức sát thương đối với angel/archangel

    • Arch Devil (Nâng cấp của quân Devil)
    Giá mua : 4500 + 2 Mercury
    Số máu : 200
    Sức tấn công : 26
    Sức phòng thủ : 28
    Độ sát thương : 30-40
    Tốc độ : 17
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Đánh không phản đòn, +50% sức sát thương đối với angel/archangel, giảm 1 luck của đối phương

    1.2.6 Stronghold

    • Goblin
    Giá mua : 40
    Số máu : 5
    Sức tấn công : 4
    Sức phòng thủ : 2
    Độ sát thương : 1-2
    Tốc độ : 5
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Hobgoblin (Nâng cấp của quân Goblin)
    Giá mua : 50
    Số máu : 5
    Sức tấn công : 5
    Sức phòng thủ : 3
    Độ sát thương : 1-2
    Tốc độ : 7
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Wolf Rider
    Giá mua : 140
    Số máu : 10
    Sức tấn công : 7
    Sức phòng thủ : 5
    Độ sát thương : 2-4
    Tốc độ : 6
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Wolf Raider (Nâng cấp của quân Wolf Rider)
    Giá mua : 150
    Số máu : 10
    Sức tấn công : 8
    Sức phòng thủ : 5
    Độ sát thương : 3-4
    Tốc độ : 8
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : đánh 2 lần

    • Orc
    Giá mua : 150
    Số máu : 15
    Sức tấn công : 8
    Sức phòng thủ : 4
    Độ sát thương : 2-5
    Tốc độ : 4
    Quân bộ
    Quân bắn xa với 12 lượt bắn
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Orc Chief (Nâng cấp của quân Orc)
    Giá mua : 165
    Số máu : 20
    Sức tấn công : 8
    Sức phòng thủ : 4
    Độ sát thương : 2-5
    Tốc độ : 5
    Quân bộ
    Quân bắn xa với 24 lượt bắn
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Ogre
    Giá mua : 300
    Số máu : 40
    Sức tấn công : 13
    Sức phòng thủ : 7
    Độ sát thương : 6-12
    Tốc độ : 4
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Ogre Mage
    Giá mua : 400
    Số máu : 60
    Sức tấn công : 13
    Sức phòng thủ : 7
    Độ sát thương : 6-12
    Tốc độ : 5
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Bơm phép Bloodlust cho đồng đội trong 1 lượt

    • Roc
    Giá mua : 600
    Số máu : 60
    Sức tấn công : 13
    Sức phòng thủ : 11
    Độ sát thương : 11-15
    Tốc độ : 7
    Quân bay
    Quân xáp lá cà
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Thunderbird (Nâng cấp của quân Roc)
    Giá mua : 700
    Số máu : 60
    Sức tấn công : 13
    Sức phòng thủ : 11
    Độ sát thương : 11-15
    Tốc độ : 11
    Quân bay
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : 20% cơ hội đánh phép lightning bolt (10damage cho mỗi đơn vị quân)

    • Cyclops
    Giá mua : 750
    Số máu : 70
    Sức tấn công : 15
    Sức phòng thủ : 12
    Độ sát thương : 16-20
    Tốc độ : 6
    Quân bộ
    Quân bắn xa với 16 lượt bắn
    Kỹ năng đặc biệt : Có thể phá thành như xe phá thành

    • Cyclops King (Nâng cấp của quân Cyclops)
    Giá mua : 1100
    Số máu : 70
    Sức tấn công : 17
    Sức phòng thủ : 13
    Độ sát thương : 16-20
    Tốc độ : 8
    Quân bộ
    Quân bắn xa với 24
    Kỹ năng đặc biệt : Có thể phá thành như xe phá thành

    • Behemoth
    Giá mua : 1500
    Số máu : 160
    Sức tấn công : 17
    Sức phòng thủ : 17
    Độ sát thương : 30-50
    Tốc độ : 6
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : giảm 40% sức chịu đòn của đối phương

    • Ancient Behemoth
    Giá mua : 3000 + 1 Crystal
    Số máu : 300
    Sức tấn công : 19
    Sức phòng thủ : 19
    Độ sát thương : 30-50
    Tốc độ : 9
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : giảm 80% sức chịu đòn của đối phương
     
  9. WFJZ

    WFJZ Game Thủ Tiềm Năng
    Tham gia ngày: 22/10/07
    Bài viết: 230
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 1
    Điểm thành tích: 0

    1.2.7 Necropolis

    • Skeleton
    Giá mua : 60
    Số máu : 6
    Sức tấn công : 5
    Sức phòng thủ : 4
    Độ sát thương : 1-3
    Tốc độ : 4
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Skeleton Warrior (Nâng cấp của quân Skeleton)
    Giá mua : 70
    Số máu : 6
    Sức tấn công : 6
    Sức phòng thủ : 6
    Độ sát thương : 1-3
    Tốc độ : 5
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Walking Dead
    Giá mua : 100
    Số máu : 15
    Sức tấn công : 5
    Sức phòng thủ : 5
    Độ sát thương : 2-3
    Tốc độ : 3
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Zombie (Nâng cấp của quân Walking Dead)
    Giá mua : 125
    Số máu : 20
    Sức tấn công : 5
    Sức phòng thủ : 5
    Độ sát thương : 2-3
    Tốc độ : 4
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : 20% cơ hội truyền bệnh dịch tới đối phương

    • Wight
    Giá mua : 200
    Số máu : 18
    Sức tấn công : 7
    Sức phòng thủ : 7
    Độ sát thương : 3-5
    Tốc độ : 5
    Quân bay
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Tự lên máu

    • Wraith (Nâng cấp của quân Wight)
    Giá mua : 230
    Số máu : 18
    Sức tấn công : 7
    Sức phòng thủ : 7
    Độ sát thương : 3-5
    Tốc độ : 7
    Quân bay
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Tự lên máu, huỷ 2 mana đối phương mỗi lượt

    • Vampire
    Giá mua : 360
    Số máu : 30
    Sức tấn công : 10
    Sức phòng thủ : 9
    Độ sát thương : 5-8
    Tốc độ : 6
    Quân bay
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Đánh không bị phản đòn.

    • Vampire Lord (Nâng cấp của quân Vampire)
    Giá mua : 500
    Số máu : 40
    Sức tấn công : 10
    Sức phòng thủ : 10
    Độ sát thương : 5-8
    Tốc độ : 9
    Quân bay
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Đánh không bị phản đòn, hút sinh lực để tự hồi sinh bằng chính số sát thương gây ra trên đối thủ( chỉ có tác dụng với quân có máu thịt).

    • Lich
    Giá mua : 550
    Số máu : 30
    Sức tấn công : 13
    Sức phòng thủ : 10
    Độ sát thương : 11-13
    Tốc độ : 6
    Quân bộ
    Quân bắn xa với 12 lượt bắn
    Kỹ năng đặc biệt : sát thương tất cả các quân xung quanh quân mục tiêu, trừ quân undead

    • Power Lich (Nâng cấp của quân Lich)
    Giá mua : 600
    Số máu : 40
    Sức tấn công : 13
    Sức phòng thủ : 10
    Độ sát thương : 11-15
    Tốc độ : 7
    Quân bộ
    Quân bắn xa với 24 lượt bắn
    Kỹ năng đặc biệt : Sát thương tất cả các quân xung quanh quân mục tiêu, trừ quân undead

    • Black Knight
    Giá mua : 1200
    Số máu : 120
    Sức tấn công : 16
    Sức phòng thủ : 16
    Độ sát thương : 15-30
    Tốc độ : 9
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : 20% cơ hội đánh phép curse lên đối phương

    • Dread Knight (Nâng cấp của quân Black Knight)
    Giá mua : 1500
    Số máu : 120
    Sức tấn công : 18
    Sức phòng thủ : 18
    Độ sát thương : 15-30
    Tốc độ : 9
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : 20% cơ hội đánh phép curse lên đối phương, 20% cơ hội đánh mức sát thương gấp đôi

    • Bone Dragon
    Giá mua : 1800
    Số máu : 150
    Sức tấn công : 17
    Sức phòng thủ : 15
    Độ sát thương : 25-50
    Tốc độ : 9
    Quân bay
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Trừ morale 1 đối phương

    • Ghost Dragon (Nâng cấp của quân Bone Dragon)
    Giá mua : 3000 + 1 Mercury
    Số máu : 200
    Sức tấn công : 19
    Sức phòng thủ : 17
    Độ sát thương : 25-50
    Tốc độ : 14
    Quân bay
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : trừ morale 1 đối phương, 20% cơ hội biến đối phương còn ½ máu max
     
  10. WFJZ

    WFJZ Game Thủ Tiềm Năng
    Tham gia ngày: 22/10/07
    Bài viết: 230
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 1
    Điểm thành tích: 0

    1.2.8 Fortress

    • Gnoll
    Giá mua : 50
    Số máu : 6
    Sức tấn công : 3
    Sức phòng thủ : 5
    Độ sát thương : 2-3
    Tốc độ : 4
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Gnoll Marauder (Nâng cấp của quân Gnoll)
    Giá mua : 70
    Số máu : 6
    Sức tấn công : 4
    Sức phòng thủ : 6
    Độ sát thương : 2-3
    Tốc độ : 5
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Lizardman
    Giá mua : 110
    Số máu : 12
    Sức tấn công : 5
    Sức phòng thủ : 6
    Độ sát thương : 1-3
    Tốc độ : 4
    Quân bộ
    Quân bắn xa với 12 lượt bắn
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Lizard Warrior (Upg Lizardman)
    Giá mua : 130
    Số máu : 12
    Sức tấn công : 5
    Sức phòng thủ : 7
    Độ sát thương : 2-3
    Tốc độ : 5
    Quân bộ
    Quân bắn xa với 24 lượt bắn
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Serpent Fly
    Giá mua : 220
    Số máu : 20
    Sức tấn công : 6
    Sức phòng thủ : 8
    Độ sát thương : 2-5
    Tốc độ : 9
    Quân bay
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Đánh kèm phép Dispel lên đối thủ

    • Dragon Fly (Nâng cấp của quân Serpent Fly)
    Giá mua : 240
    Số máu : 20
    Sức tấn công : 6
    Sức phòng thủ : 8
    Độ sát thương : 2-5
    Tốc độ : 13
    Quân bay
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Đánh kèm phép Dispel lên đối thủ

    • Basilisk
    Giá mua : 325
    Số máu : 35
    Sức tấn công : 11
    Sức phòng thủ : 11
    Độ sát thương : 6-10
    Tốc độ : 5
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : 20% cơ hội hoá đá đối phương 3 lượt

    • Greater Basilisk (Nâng cấp của quân Basilisk)
    Giá mua : 400
    Số máu : 40
    Sức tấn công : 12
    Sức phòng thủ : 12
    Độ sát thương : 6-10
    Tốc độ : 7
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : 20% cơ hội hoá đá đối phương 3 lượt

    • Gorgon
    Giá mua : 525
    Số máu : 70
    Sức tấn công : 10
    Sức phòng thủ : 14
    Độ sát thương : 12-16
    Tốc độ : 5
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Mighty Gorgon (Nâng cấp của quân Gorgon)
    Giá mua : 600
    Số máu : 70
    Sức tấn công : 11
    Sức phòng thủ : 16
    Độ sát thương : 12-16
    Tốc độ : 6
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : 10% cơ hội giết thêm 1 đơn vị quân đối phương.

    • Wyvern
    Giá mua : 800
    Số máu : 70
    Sức tấn công : 14
    Sức phòng thủ : 14
    Độ sát thương : 14-18
    Tốc độ : 7
    Quân bay
    Quân xáp lá cà
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Wyvern Monarch (Nâng cấp của quân Wyvern)
    Giá mua : 1100
    Số máu : 70
    Sức tấn công : 14
    Sức phòng thủ : 14
    Độ sát thương : 18-22
    Tốc độ : 11
    Quân bay
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : 20% cơ hội đánh độc đối phương trong 3 lượt

    • Hydra
    Giá mua : 2200
    Số máu : 175
    Sức tấn công : 16
    Sức phòng thủ : 18
    Độ sát thương : 25-45
    Tốc độ : 55
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Tấn công tất cả các đối thủ xung quanh, đánh không bị phản đòn

    • Chaos Hydra (Nâng cấp của quân Hydra)
    Giá mua : 3500 + 1 Sulfur
    Số máu : 175
    Sức tấn công : 16
    Sức phòng thủ : 18
    Độ sát thương : 25-45
    Tốc độ : 7
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Tấn công tất cả các đối thủ xung quanh, đánh không bị phản đòn.
     
  11. WFJZ

    WFJZ Game Thủ Tiềm Năng
    Tham gia ngày: 22/10/07
    Bài viết: 230
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 1
    Điểm thành tích: 0

    1.2.9 Conflux

    • Pixie
    Giá mua : 25
    Số máu : 3
    Sức tấn công : 2
    Sức phòng thủ : 2
    Độ sát thương : 1-2
    Tốc độ : 7
    Quân bay
    Quân xáp lá cà
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Spire (Nâng cấp của quân Pixie)
    Giá mua : 30
    Số máu : 3
    Sức tấn công : 2
    Sức phòng thủ : 2
    Độ sát thương : 1-3
    Tốc độ : 9
    Quân bay
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Đánh không bị phản đòn

    • Air Elemental
    Giá mua : 250
    Số máu : 25
    Sức tấn công : 9
    Sức phòng thủ : 9
    Độ sát thương : 2-8
    Tốc độ : 7
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Sợ phép lightning

    • Storm Elemental (Nâng cấp của quân Air Elemental)
    Giá mua : 275
    Số máu : 25
    Sức tấn công : 9
    Sức phòng thủ : 9
    Độ sát thương : 2-8
    Tốc độ : 9
    Quân bộ
    Quân bắn xa với 24 lượt bắn.
    Kỹ năng đặc biệt : Chống phép meteo shower, sợ phép lightning

    • Water Elemental
    Giá mua : 300
    Số máu : 30
    Sức tấn công : 8
    Sức phòng thủ : 10
    Độ sát thương : 3-7
    Tốc độ : 5
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Chống phép nước, sợ phép lửa

    • Ice Elemental (Nâng cấp của quân Water Elemental)
    Giá mua : 3
    Số máu : 30
    Sức tấn công : 8
    Sức phòng thủ : 10
    Độ sát thương : 3-7
    Tốc độ : 6
    Quân bộ
    Quân bắn xa với 24 lượt bắn
    Kỹ năng đặc biệt : Chống phép nước, sợ phép lửa

    • Fire Elemental
    Giá mua : 350
    Số máu : 35
    Sức tấn công : 10
    Sức phòng thủ : 8
    Độ sát thương : 4-6
    Tốc độ : 6
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Chống phép lửa, sợ phép nước.

    • Energy Elemental (Nâng cấp của quân Fire Elemental)
    Giá mua : 400
    Số máu : 35
    Sức tấn công : 12
    Sức phòng thủ : 8
    Độ sát thương : 4-6
    Tốc độ : 8
    Quân bay
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Chống phép lửa, sợ phép nước.

    • Earth Elemental
    Giá mua : 400
    Số máu : 40
    Sức tấn công : 10
    Sức phòng thủ : 10
    Độ sát thương : 4-8
    Tốc độ : 4
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Chống phép mưa lửa

    • Magma Elemental (Nâng cấp của quân Earth Elemental)
    Giá mua : 500
    Số máu : 40
    Sức tấn công : 11
    Sức phòng thủ : 11
    Độ sát thương : 6-110
    Tốc độ : 6
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Bơm phép Protect from Earth

    • Psychic Elemental
    Giá mua : 750
    Số máu : 75
    Sức tấn công : 15
    Sức phòng thủ : 13
    Độ sát thương : 10-20
    Tốc độ : 7
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Đánh tất cả các đơn vị quân xung quanh, đánh không phản đòn.

    • Magic Elemental (Nâng cấp của quân Psychic Elemental)
    Giá mua : 800
    Số máu : 80
    Sức tấn công : 15
    Sức phòng thủ : 13
    Độ sát thương : 15-25
    Tốc độ : 9
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Đánh tất cả các đơn vị quân xung quanh, đánh không bị phản đòn, chống tất cả các phép.

    • Fire Bird
    Giá mua : 1500
    Số máu : 150
    Sức tấn công : 18
    Sức phòng thủ : 18
    Độ sát thương : 30-40
    Tốc độ : 15
    Quân bay
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Chống phép lửa

    • Phoenix (Nâng cấp của quân Fire Bird)
    Giá mua : 2000 + 1 Mercury
    Số máu : 200
    Sức tấn công : 21
    Sức phòng thủ : 18
    Độ sát thương : 30-40
    Tốc độ : 21
    Quân bay
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Chống phép lửa, 50% có khả năng tự hồi sinh ¼ quân lực nếu bị chết hết
     
  12. WFJZ

    WFJZ Game Thủ Tiềm Năng
    Tham gia ngày: 22/10/07
    Bài viết: 230
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 1
    Điểm thành tích: 0

    1.2.10 Neutron

    • Halfling
    Giá mua : Không rõ
    Số máu : 4
    Sức tấn công : 4
    Sức phòng thủ : 2
    Độ sát thương : 1-3
    Tốc độ : 5
    Quân bộ
    Quân bắn xa
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Peasant
    Giá mua : Không rõ
    Số máu : 1
    Sức tấn công : 1
    Sức phòng thủ : 1
    Độ sát thương : 1
    Tốc độ : 3
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Boar
    Giá mua : Không rõ
    Số máu : 15
    Sức tấn công : 6
    Sức phòng thủ : 5
    Độ sát thương : 2-3
    Tốc độ : 6
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Rogue
    Giá mua : Không rõ
    Số máu : 10
    Sức tấn công : 8
    Sức phòng thủ : 3
    Độ sát thương : 2-4
    Tốc độ : 6
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Mummy
    Giá mua : Không rõ
    Số máu : 30
    Sức tấn công : 7
    Sức phòng thủ : 7
    Độ sát thương : 3-5
    Tốc độ : 5
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Đánh kèm phép curse

    • Nomad
    Giá mua : Không rõ
    Số máu : 30
    Sức tấn công : 9
    Sức phòng thủ : 8
    Độ sát thương : 2-6
    Tốc độ : 7
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Không có kỹ năng đặc biệt

    • Sharpshooter
    Giá mua : Không rõ
    Số máu : 15
    Sức tấn công : 12
    Sức phòng thủ : 10
    Độ sát thương : 8-10
    Tốc độ : 9
    Quân bộ
    Quân bắn xa
    Kỹ năng đặc biệt : Bắn cung không bị giảm độ sát thương, bắn xuyên vật cản

    • Gold Golem
    Giá mua : Không rõ
    Số máu : 50
    Sức tấn công : 11
    Sức phòng thủ : 12
    Độ sát thương : 8-10
    Tốc độ : 5
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : giảm 75% độ sát thương của phép đánh

    • Diamond Golem
    Giá mua : Không rõ
    Số máu : 60
    Sức tấn công : 13
    Sức phòng thủ : 12
    Độ sát thương : 10-14
    Tốc độ : 5
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : giảm 95% độ sát thương của phép đánh

    • Troll
    Giá mua : Không rõ
    Số máu : 40
    Sức tấn công : 14
    Sức phòng thủ : 7
    Độ sát thương : 10-15
    Tốc độ : 7
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Tự phục hồi 1 lượng máu khi đến lượt đi

    • Enchanter
    Giá mua : Không rõ
    Số máu : 30
    Sức tấn công : 17
    Sức phòng thủ : 12
    Độ sát thương : 14
    Tốc độ : 9
    Quân bộ
    Quân bắn xa
    Kỹ năng đặc biệt : Tự động bơm 1 phép hỗ trợ ngẫu nhiên cho tất cả các đạo trong vòng 3 lượt

    • Azure Dragon
    Giá mua : Không rõ
    Số máu : 1000
    Sức tấn công : 50
    Sức phòng thủ : 50
    Độ sát thương : 70-80
    Tốc độ : 19
    Quân bay
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Làm đối phương sợ -->mất lượt đi, chống tất cả các phép

    • Crystal Dragon
    Giá mua : Không rõ
    Số máu : 800
    Sức tấn công : 40
    Sức phòng thủ : 40
    Độ sát thương : 60-75
    Tốc độ : 16
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Càng đi xa càng đánh mạnh (champion bonus)

    • Faerie Dragon
    Giá mua : Không rõ
    Số máu : 500
    Sức tấn công : 20
    Sức phòng thủ : 20
    Độ sát thương : 20-30
    Tốc độ : 15
    Quân bay
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Có khả năng đánh phép ngẫu nhiên, có khả năng phản phép ngẫu nhiên (phép mirror)

    • Rust Dragon
    Giá mua : Không rõ
    Số máu : 750
    Sức tấn công : 30
    Sức phòng thủ : 30
    Độ sát thương : 50
    Tốc độ : 17
    Quân bộ
    Quân xáp lá cà
    Kỹ năng đặc biệt : Đánh thêm 50% sức sát thương lên đối thủ.
     
  13. WFJZ

    WFJZ Game Thủ Tiềm Năng
    Tham gia ngày: 22/10/07
    Bài viết: 230
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 1
    Điểm thành tích: 0

    I.3 : Các loại phép thuật

    1.3.1 Air Magic

    Level 1
    • Haste: tăng tốc độ quân lên
    • Magic Arrow: phép đánh .
    • View Air: nhìn bản đồ dấu bảo vật, tướng và các thành.
    Level 2
    • Disrupting Ray: giảm sức chịu đòn đối phương .
    • Disguise: phép chống đối phương dò thám quân lực
    • Lightning Bolt: phép đánh.
    • Precision: Tăng tầm bắn xa của quân bắn xa.
    • Protection From Air: giảm độ sát thương của phép gió.
    • Visions: Cho phép bạn biết chính xác số lượng quân, dấu hiệu riêng khi gia nhập .v..v....
    • Fortune: Tăng luck .
    Level 3
    • Destroy Undead: tấn công tất cả các quân undead.
    • Hypnotize: Điều khiển quân đối phương.
    • Air Shield: Giảm độ sát thương từ các quân bắn xa.
    Level 4
    • Counterstrike: thêm lượt phản đòn .
    • Chain Lightning: Đánh liên hoàn từ 4-5 đối tượng, qua mỗi đối tượng bị giảm ½.
    Level 5
    • Summon Air Elemental: Tập hợp một nhóm quân Air Elemental.
    • Magic Mirror: 40% phản phép ngẫu nhiên đến quân đối phương
    • Fly: Cho phép tướng đi tự do trên đất nhìn thấy được mà không bị cản trở.
    • Dimension Door: Chó phép tướng dịch chuyển trong khung bản đồ, miễn là có chỗ đặt chân.

    1.3.2 Earth Magic

    Level 1
    • Magic Arrow: Phép đánh
    • Shield: Giảm sức sát thương của đối thủ khi cận chiến.
    • Slow: giảm tốc độ đối thủ.
    • Stone Skin: tăng sức chịu đòn .
    • View Earth: cho phép nhìn vị trí tài nguyên, mỏ, loại đất ở trên toàn bản đồ
    Level 2
    • Death Ripple: Đánh tất cả các quân không phải là undead
    • Quicksand: Tạo ngẫu nhiên vị trí các cát lún làm đối phương bị dính không đi được trong 1 lượt.
    • Visions: Cho phép bạn biết chính xác số lượng quân, dấu hiệu riêng khi gia nhập .v..v....
    Level 3
    • Animate Dead: Cứu sống quân undead.
    • Anti-Magic: Chống tất cả các phép.
    • Earthquake: Phá huỷ ngẫu nhiên 4 vị trí của thành khi tấn công thành.
    • Force Field: Tạo bức tường chắn 2 ô trong 2 lượt.
    • Protection From Earth: Giảm sức tấn công từ phép đất.
    Level 4
    • Meteor Shower: Đánh một nhóm quân xung quanh 7 ô sát nhau.
    • Resurrection: cứu sống các quân có máu thịt trừ quân undead và elemental.
    • Sorrow: Giảm morale đối phương.
    • Town Portal: dịch chuyển tướng về thành.
    Level 5
    • Summon Earth Elemental: tạo một nhóm quân Earth Elemental.
    • Implosion: Phép đánh cực mạnh lên 1 đạo quân.


    1.3.3 Fire Magic

    Level 1
    • Bloodlust: tăng sức sát thương khi đấu tay đôi.
    • Curse: Làm giảm mức sát thương xuống thấp nhất.
    • Magic Arrow: Phép đánh
    • Protection From Fire: giảm sức sát thương của phép lửa.
    Level 2
    • Blind: làm mù đối phương.
    • Fire Wall: tạo một bức tường lửa, bất kỳ quân bộ nào đi qua đều bị ảnh hưởng, mất máu, chết nếu không đủ máu.
    • Visions: Cho phép bạn biết chính xác số lượng quân, dấu hiệu riêng khi gia nhập .v..v....
    Level 3
    • Fireball: phép đánh một vùng nhỏ tương tự meteo shower.
    • Land Mine: Có tác dụng tương tự quick svà nhưng kỳ này mất máu.
    • Misfortune: giảm luck đối phương.
    Level 4
    • Armageddon: Đánh tất cả các đơn vị quân.
    • Berserk: Làm đối phương bị điên loạn, tự đánh lẫn nhau.
    • Fire Shield: Khi được bơm cho đơn vị quân mình, quân đối phương đánh vào sẽ bị dội lại 1 phần damage.
    • Frenzy: bơm giảm sức chịu đựng nhưng tăng sức tấn công.
    • Inferno: Phép đánh 1 vùng tương đối rộng.
    • Slayer: Tăng sức tấn công chống lại Dragon, Behemot và Hydras.
    Level 5
    • Summon Fire Elemental: Tạo một nhóm quân Fire Elemental.
    • Sacrifice: tế một nhóm quân sống để cứu 1 nhóm quân bị tử trận.


    1.3.4 Water Magic

    Level 1
    • Bless: tăng sức sát thương lên tối đa .
    • Cure: Bơm 1 số mau và giải 1 số phép tác dụng
    • Dispel: giải tất cả các phép.
    • Magic Arrow: Phép đánh
    • Protection From Water: giảm sức sát thương của phép nước
    • Summon Boat: Kéo một chiếc thuyền vô chủ đến gần.
    Level 2
    • Ice Bolt: Phép đánh.
    • Remove Obstacles: loại bỏ vật cản trong trận đấu.
    • Weakness: giảm sức tấn công của đối phương.
    • Scuttle Boat: Phá huỷ thuyền.
    • Visions: Cho phép bạn biết chính xác số lượng quân, dấu hiệu riêng khi gia nhập .v..v....
    Level 3
    • Forgetfullness: Làm quân bắn xa không thể bắn được.
    • Frost Ring: phép đánh vào 6 ô sắp theo vòng tròn.
    • Mirth: Tăng morale.
    • Teleport: Dịch chuyển 1 nhóm quân trong trận đấu.
    Level 4
    • Clone: tạo một ảnh từ 1 bản thể có khả năng y hệt, mất ngay nếu có một sự tấn công vào.
    • Prayer: tăng sức tấn công, chịu đựng và tốc độ.
    Level 5
    • Summon Water Elemental: Tạo một nhóm quân Water Elemental.
    • Water Walk: Cho phép tướng đi qua một khoảng nước nếu có điểm đặt chân.
     
  14. WFJZ

    WFJZ Game Thủ Tiềm Năng
    Tham gia ngày: 22/10/07
    Bài viết: 230
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 1
    Điểm thành tích: 0

    I.4 : Các loại kỹ năng của tướng

    • Air Magic : hỗ trợ cho các phép gió được mạnh hơn, và giảm giá mana cho tất cả các phép gió
    • Archery : Tăng sức sát thương cho các đạo quân bắn xa từ 10%, 25%, 50% tuỳ theo mức kỹ năng.
    • Armorer : Giảm sức sát thương từ đối phương từ 5%, 10%, 15% tuỳ theo mức kỹ năng
    • Artillery : Cho phép tướng điều khiển được ballista bắn được 2 phát, tiêu diệt một số quân ngay trước trận đấu
    • Ballistics : tăng khả năng xe phá thành lên bắn 2 lần, cho phép tướng điều khiển xe phá thành bắn chính xác và mạnh hơn.
    • Diplomancy : Tăng cơ hội thu phục quân ngoài đường, giảm giá cho tướng khi đầu hàng.
    • Eagle Eye : Cho phép tướng có cơ hội học được phép của đối thủ sử dụng trong trận đấu.
    • Earth Magic : hỗ trợ các phép đất được mạnh hơn và giảm giá mana cho tất cả các phép đất
    • Estates : Cho phép tướng kím được tiền qua ngày 125, 250, 500 vàng tuỳ theo mức kỹ năng
    • Fire Magic : hỗ trợ các phép lửa được mạnh hơn và giảm giá mana cho tất cả các phép lửa
    • First Aid : Cho phép tướng điều khiển bơm một lượng máu cho quân đã bị mất máu.
    • Intelligence : Tăng 25%, 50%, 100% mana tối đa tướng có được tuỳ theo mức kỹ năng
    • Leadership : Tăng 1, 2, 3 Morale cho tướng tuỳ theo mức kỹ năng.
    • Learning : Cho phép tướng kiếm thêm 5%, 10%, 15% EXP sau trận đánh tuỳ theo mức kỹ năng
    • Logistics : Tăng bước đi trên đất của tướng lên 10%, 20%, 30% tuỳ theo mức kỹ năng
    • Luck : Tăng 1, 2, 3 Luck tuỳ theo mức kỹ năng
    • Mysticism : Tăng phục hồi mana qua ngày 2, 3, 4 mana tuỳ theo mức kỹ năng
    • Navigation : tăng bước đi trên biển 50%, 100%, 150% cho tướng tuỳ theo mức kỹ năng
    • Necromancy : Tăng 10%, 20%, 30% mức xương luyện ra sau trận đánh cho tướng tuỳ theo mức kỹ năng
    • Offence : Tăng 10%, 20%, 30% sức sát thương lên đối thủ tuỳ theo mức kỹ năng
    • Pathfinding : Giảm bước di chuyển bị trừ khi đi trên các loại đất khác nhau
    • Resistance : Tăng cơ hội chống phép do đối thủ đánh được 5%, 10%, 20% tuỳ theo mức kỹ năng
    • Scolar : Học phép từ tướng khác
    • Scouting : Tăng tầm nhìn 1, 2, 3 ô so với bình thường tuỳ theo mức kỹ năng
    • Sorcery : Tăng độ sát thương của phép đánh lên 5%, 10%, 15% tuỳ theo mức kỹ năng
    • Tactics : Cho phép tướng xắp xếp vị trí quân đội trong bản đồ trận đánh
    • Water Magic : Hỗ trợ cho các phép nước được mạnh hơn và giảm giá mana cho tất cả các phép nước
    • Wisdom : Cho phép tướng học được phép đến tầng 3, 4, 5 tuỳ theo mức kỹ năng.
     
  15. WFJZ

    WFJZ Game Thủ Tiềm Năng
    Tham gia ngày: 22/10/07
    Bài viết: 230
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 1
    Điểm thành tích: 0

    I.5 : Các loại kiến trúc

    1.5.1 Vùng đất khô

    • Abandoned Mines: Chiến đấu với 50-99 Troglodytes để được mỏ vàng.
    • Alchemist Lab: Cung cấp 1 mercury/ngày
    • Crystal Cave: Cung cấp 1 crystal/ngày
    • Gem Pond: cung cấp 1 gem/ngày
    • Gold Mine: cung cấp 1000 gold/ngày
    • Ore Pit: cung cấp 2 ore/ngày
    • Sawmill: cung cấp 2 wood/ngày
    • Sulfur Dune: cung cấp 1 sulfur/ngày
    • Water Wheel: Tuần 1 cung cấp 500 vàng, từ tuần 2 cung cấp 1000 vàng mỗi tuần nếu ghé.
    • Colosseum: Cho chọn lựa +2Att hay +2Def.
    • Lake of Scarlet Swan: +2 luck cho trận đánh kế tiếp.
    • Fountain of Fortune: Ngẫu nhiên từ -1 luck đến +3 luck cho trận đánh kế tiếp.
    • Faerie Ring: +1 luck cho trận đánh kế tiếp.
    • Mystical Garden: hên xui cho 5 gem hay 500 vàng.
    • Fountain of Youth: +1 morale cho trận đánh kế tiếp và cộng ngay 4 bước đi trong ngày.
    • Crypt: Đánh bọn Undead để kím vàng và bảo bối loại 1
    • Hill Fort: Nơi nâng cấp quân.
    • Obelisk: Mở các mảnh bản đồ đào kho báu (grail).
    • Trading Post: Chợ buôn bán tương đương với bạn đã có 3 chợ bình thường.
    • Sign: Bảng chỉ dẫn.
    • Stables: +6 bước đi vào các ngày trong tuần, là nơi nâng cấp miễn phí cavalier.
    • Tree of Knowledge: miễn phí, hoặc dùng gem, tiền để đổi lấy 1 Level cho tướng.
    • Magic Well: Giếng bơm đầy mana cho tướng.

    1.5.2 Vùng cát

    • Alchemist Lab: Cung cấp 1 mercury/ngày
    • Crystal Cave: Cung cấp 1 crystal/ngày
    • Gem Pond: cung cấp 1 gem/ngày
    • Gold Mine: cung cấp 1000 gold/ngày
    • Ore Pit: cung cấp 2 ore/ngày
    • Sawmill: cung cấp 2 wood/ngày
    • Sulfur Dune: cung cấp 1 sulfur/ngày
    • Campfire: cho từ 400-600 vàng cùng 4-6 tài nguyên ngẫu nhiên.
    • Crypt: Đánh bọn Undead để kím vàng và bảo bối loại 1
    the guardians already defeated.
    • Obelisk: Mở các mảnh bản đồ đào kho báu (grail).
    • Oasis: +1 morale cho trận đánh kế tiếp, +8 bước đi cho tướng trong ngày.
    • Pyramid: Đánh 40 Gold-Golem và 20 Diamond-Golem để lấy 1 phép tầng 5 ngẫu nhiên.
    • Skeleton: 20% cơ hội lấy được bảo bối miễn phí.
    • Sign: Bảng chỉ dẫn.

    1.5.3 Vùng đồng cỏ

    • Abandoned Mines: Chiến đấu với 50-99 Troglodytes để được mỏ vàng.
    • Alchemist Lab: Cung cấp 1 mercury/ngày
    • Crystal Cave: Cung cấp 1 crystal/ngày
    • Gem Pond: cung cấp 1 gem/ngày
    • Gold Mine: cung cấp 1000 gold/ngày
    • Ore Pit: cung cấp 2 ore/ngày
    • Sawmill: cung cấp 2 wood/ngày
    • Sulfur Dune: cung cấp 1 sulfur/ngày
    • Water Wheel: Tuần 1 cung cấp 500 vàng, từ tuần 2 cung cấp 1000 vàng mỗi tuần nếu ghé.
    • Colosseum: Cho chọn lựa +2Att hay +2Def.
    • Lake of Scarlet Swan: +2 luck cho trận đánh kế tiếp.
    • Fountain of Fortune: Ngẫu nhiên từ -1 luck đến +3 luck cho trận đánh kế tiếp.
    • Faerie Ring: +1 luck cho trận đánh kế tiếp.
    • Mystical Garden: hên xui cho 5 gem hay 500 vàng.
    • Fountain of Youth: +1 morale cho trận đánh kế tiếp và cộng ngay 4 bước đi trong ngày.
    • Crypt: Đánh bọn Undead để kím vàng và bảo bối loại 1.
    • Hill Fort: Nơi nâng cấp quân.
    • Obelisk: Mở các mảnh bản đồ đào kho báu (grail).
    • Trading Post: Chợ buôn bán tương đương với bạn đã có 3 chợ bình thường.
    • Sign: Bảng chỉ dẫn.
    • Stables: +6 bước đi vào các ngày trong tuần, là nơi nâng cấp miễn phí cavalier.
    • Tree of Knowledge: miễn phí, hoặc dùng gem, tiền để đổi lấy 1 Level cho tướng.
    • Magic Well: Giếng bơm đầy mana cho tướng.
     
  16. WFJZ

    WFJZ Game Thủ Tiềm Năng
    Tham gia ngày: 22/10/07
    Bài viết: 230
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 1
    Điểm thành tích: 0

    1.5.4 Vùng tuyết

    • Lean-To: +1-4 resources other than gold.
    • Alchemist Lab: Cung cấp 1 mercury/ngày
    • Crystal Cave: Cung cấp 1 crystal/ngày
    • Gem Pond: cung cấp 1 gem/ngày
    • Gold Mine: cung cấp 1000 gold/ngày
    • Ore Pit: cung cấp 2 ore/ngày
    • Sawmill: cung cấp 2 wood/ngày
    • Sulfur Dune: cung cấp 1 sulfur/ngày
    • Windmill: cho tài nguyên ngẫu nhiên.
    • Water Wheel: Tuần 1 cung cấp 500 vàng, từ tuần 2 cung cấp 1000 vàng mỗi tuần nếu ghé.
    • Campfire: cho từ 400-600 vàng cùng 4-6 tài nguyên ngẫu nhiên.
    • Crypt: Đánh bọn Undead để kím vàng và bảo bối loại 1.
    • Obelisk: Mở các mảnh bản đồ đào kho báu (grail).
    • Redwood Observatory: Mở một số khu vực trên bản đồ có con mắt dò thám.
    • Sign: Bảng chỉ dẫn.
    • Magic Well: Giếng bơm đầy mana cho tướng.

    1.5.5 Vùng đầm lầy

    • Alchemist Lab: Cung cấp 1 mercury/ngày
    • Crystal Cave: Cung cấp 1 crystal/ngày
    • Gem Pond: cung cấp 1 gem/ngày
    • Gold Mine: cung cấp 1000 gold/ngày
    • Ore Pit: cung cấp 2 ore/ngày
    • Sawmill: cung cấp 2 wood/ngày
    • Sulfur Dune: cung cấp 1 sulfur/ngày
    • Water Wheel: Tuần 1 cung cấp 500 vàng, từ tuần 2 cung cấp 1000 vàng mỗi tuần nếu ghé.
    • Lake of Scarlet Swan: +2 luck cho trận đánh kế tiếp.
    • Fountain of Fortune: Ngẫu nhiên từ -1 luck đến +3 luck cho trận đánh kế tiếp.
    • Faerie Ring: +1 luck cho trận đánh kế tiếp.
    • Mystical Garden: hên xui cho 5 gem hay 500 vàng.
    • Fountain of Youth: +1 morale cho trận đánh kế tiếp và cộng ngay 4 bước đi trong ngày.
    • Crypt: Đánh bọn Undead để kím vàng và bảo bối loại 1.
    • Obelisk: Mở các mảnh bản đồ đào kho báu (grail).
    • Sign: Bảng chỉ dẫn.
    • Magic Well: Giếng bơm đầy mana cho tướng.

    1.5.6 Vùng đất sỏi đá

    • Alchemist Lab: Cung cấp 1 mercury/ngày
    • Crystal Cave: Cung cấp 1 crystal/ngày
    • Gem Pond: cung cấp 1 gem/ngày
    • Gold Mine: cung cấp 1000 gold/ngày
    • Ore Pit: cung cấp 2 ore/ngày
    • Sawmill: cung cấp 2 wood/ngày
    • Sulfur Dune: cung cấp 1 sulfur/ngày
    • Wagon: Thỉnh thoảng cho bảo bối hoặc vàng.
    • Magic Spring: Bơm gấp đôi số mana tối đa bạn có thể có.
    • Obelisk: Mở các mảnh bản đồ đào kho báu (grail).
    • Trading Post: Chợ buôn bán tương đương với bạn đã có 3 chợ bình thường.
    • Skeleton: 20% cơ hội lấy được bảo bối miễn phí.
    • Sign: Bảng chỉ dẫn.
    • Stables: +6 bước đi vào các ngày trong tuần, là nơi nâng cấp miễn phí cavalier.
    • Watering Hole: +1 Morale cho trận đánh kế tiếp, +4 bước đi cho tướng trong ngày.

    1.5.7 Vùng đất ngầm dưới lòng đất

    • Alchemist Lab: Cung cấp 1 mercury/ngày
    • Crystal Cave: Cung cấp 1 crystal/ngày
    • Gem Pond: cung cấp 1 gem/ngày
    • Gold Mine: cung cấp 1000 gold/ngày
    • Ore Pit: cung cấp 2 ore/ngày
    • Sawmill: cung cấp 2 wood/ngày
    • Sulfur Dune: cung cấp 1 sulfur/ngày
    • Campfire: cho từ 400-600 vàng cùng 4-6 tài nguyên ngẫu nhiên.
    • Cartographer: Mở bản đồ bạn đang chơi.
    • Obelisk: Mở các mảnh bản đồ đào kho báu (grail).
    • Pillar of Fire: Cho phép nhìn một vùng rộng xung quanh nó.
    • Sign: Bảng chỉ dẫn.

    1.5.8 Vùng đất nham thạch

    • Alchemist Lab: Cung cấp 1 mercury/ngày
    • Crystal Cave: Cung cấp 1 crystal/ngày
    • Gem Pond: cung cấp 1 gem/ngày
    • Gold Mine: cung cấp 1000 gold/ngày
    • Ore Pit: cung cấp 2 ore/ngày
    • Sawmill: cung cấp 2 wood/ngày
    • Sulfur Dune: cung cấp 1 sulfur/ngày
    • Campfire: cho từ 400-600 vàng cùng 4-6 tài nguyên ngẫu nhiên.
    • Obelisk: Mở các mảnh bản đồ đào kho báu (grail).
    • Sign: Bảng chỉ dẫn.

    1.5.9 Vùng trên nước

    • Derelict Ship: Đánh 1 số water elemental để kiếm vàng và bảo bối.
    • Flotsam: Thỉnh thoảng cho vàng, gỗ.
    • Shipwreck Survivor: Cho bạn 1 bảo bối ngẫu nhiên.
    • Shipwreck: Đánh 1 số Wight để lấy vàng và bảo bối.
    • Buoy: +1 Morale cho trận đánh kế tiếp.
    • Boat: Thuyền để di chuyển trên biển.
    • Ocean Bottle: bảng chỉ dẫn trên biển.
    • Sea Chest: Cho tiền hoặc bảo bối.
    • Cartographer: Mở bản đồ bạn đang chơi.
    • Mermaids: +1 luck cho trận đánh kế tiếp.
    • Sirens: Mất 30% quân lực, cứ 1 máu do quân mất đi bạn sẽ có 1 EXP .
    • Whirlpool: Nước xoáy, dịch chuyển tướng đến vùng nước xoáy khác và bạn sẽ mất 50% 1 đạo quân yếu nhất.
     
  17. WFJZ

    WFJZ Game Thủ Tiềm Năng
    Tham gia ngày: 22/10/07
    Bài viết: 230
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 1
    Điểm thành tích: 0

    1.5.10 Trên đất nói chung có thể có

    • Guardhouse
    Mỏ quân Pikeman .
    • Archers Tower
    Mỏ quân Archer .
    • Griffin Tower
    Mỏ quân Griffin .
    • Barrack
    Mỏ quân Swordman .
    • Monastery
    Mỏ quân Monk .
    • Training Ground
    Mỏ quân Cavalier .
    • Portal of Glory
    Mỏ quân Angel .
    • Centaur Stable
    Mỏ quân Centaur .
    • Dwarf Cottage
    Mỏ quân Dwarf .
    • Homestead
    Mỏ quân Wood Elf
    • Enchanted Spring
    Mỏ quân Pegasus .
    • Dendroid Arches
    Mỏ quân Dendroid Guard .
    • Unicorn Glade
    Mỏ quân Unicorn .
    • Dragon Cliffs
    Mỏ quân Green Dragon .
    • Workshop
    Mỏ quân Gremlin .
    • Parapet
    Mỏ quân Stone Gargoyle .
    • Golem Factory
    Mỏ quân Stone, Iron, Gold, và Diamond Golem.
    • Mage Tower
    Mỏ quân Mage .
    • Altar of Wishes
    Mỏ quân Genie .
    • Golden Pavillion
    Mỏ quân Naga .
    • Cloud Temple
    Mỏ quân Giant .
    • Imp Crucible
    Mỏ quân Imp .
    • Hall of Sins
    Mỏ quân Gog .
    • Kennels
    Mỏ quân Hell Hound .
    • Demon Gate
    Mỏ quân Demon .
    • Hell Hole
    Mỏ quân Pit Fiend .
    • Fire Lake
    Mỏ quân Efreet .
    • Forsaken Palace
    Mỏ quân Devil .
    • Cursed Temple
    Mỏ quân Skeleton .
    • Graveyard
    Mỏ quân Walking Dead .
    • Tomb of Souls
    Mỏ quân Wight .
    • Estate
    Mỏ quân Vampire .
    • Mausoleum
    Mỏ quân Lich .
    • Hall of Darkness
    Mỏ quân Black Knight .
    • Dragon Vault
    Mỏ quân Bone Dragon .
    • Warren
    Mỏ quân Troglodyte .
    • Harpy Loft
    Mỏ quân Harpy .
    • Pillar of Eyes
    Mỏ quân Beholder .
    • Chapel of Stilled Voices
    Mỏ quân Medusa .
    • Labyrinth
    Mỏ quân Minotaur .
    • Manticore Lair
    Mỏ quân Manticore .
    • Dragon Cave
    Mỏ quân Red Dragon .
    • Goblin Barracks
    Mỏ quân Goblin .
    • Wolf Pen
    Mỏ quân Wolf Rider .
    • Orc Tower
    Mỏ quân Orc .
    • Ogre Fort
    Mỏ quân Ogre .
    • Cliff Nest
    Mỏ quân Roc .
    • Cyclops Cave
    Mỏ quân Cyclops .
    • Behemoth Crag
    Mỏ quân Behemoth .
    • Gnoll Hut
    Mỏ quân Gnoll .
    • Lizard Den
    Mỏ quân Lizardman .
    • Serpent Fly Hive
    Mỏ quân Serpent Fly .
    • Basilisk Pit
    Mỏ quân Basilisk .
     
  18. WFJZ

    WFJZ Game Thủ Tiềm Năng
    Tham gia ngày: 22/10/07
    Bài viết: 230
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 1
    Điểm thành tích: 0

    • Gorgon Lair
    Mỏ quân Gorgon .
    • Wyvern Nest
    Mỏ quân Wyvern .
    • Hydra Pond
    Mỏ quân Hydra .
    • Elemental Conflux
    Mỏ quân Air, Earth, Fire và Water elementals.
    • Air Elemental Conflux
    Mỏ quân Air Elemental .
    • Earth Elemental Conflux
    Mỏ quân Earth Elemental .
    • Fire Elemental Conflux
    Mỏ quân Fire Elemental .
    • Water Elemental Conflux
    Mỏ quân Water Elemental .
    • War Machine Factory
    mua Ammo Cart, Ballista hay Aid Tent.
    • Refugee Camp
    mua quân ngẫu nhiên các thành.
    • Windmill
    cho tài nguyên ngẫu nhiên.
    • Star Axis
    +1 SP cho tướng.
    • Garden of Revelation
    +1 KL cho tướng
    • Learning Stone
    +1000 EXP cho tướng.
    • Idol of Fortune
    +1 Luck cho trận đánh kế tiếp vào các ngày lẻ trừ ngày cuối tuần.
    +1 Morale cho trận đánh kế tiếpvào các ngày chẵn.
    +1 Luck và Morale cho trận đánh kế tiếp vào các ngày cuối tuần.
    • Library of Enlightenment
    Cộng cho tướng từ Level 10 trở lên 2Att, 2Def, 2SP và 2KL.
    • Marletto Tower
    +1 Def cho tướng
    • Mercenary Camp
    +1 Att cho tướng.
    • School of Magic
    Pay trả 1000 vàng để +1SP hay +1KL.
    • University
    trả 2000 vàng để học một kỹ năng mới cho tướng.
    • Temple
    +1 Morale cho trận đánh kế tiếp.
    +2 Morale cho trận đánh kế tiếp vào ngày cuối tuần.
    • Dragon Utopia
    Đánh với các chú rồng để lấy vàng và bảo vật
    • School of War
    trả 1000 vàng để +1Att hay +1Def cho tướng
    • Witch Hut
    Học kỹ năng hên xui.
    • Subterranean Gate
    Cửa thông giữa lòng đất và trên mặt đất.
    • Altar of Sacrifice
    Tướng thành Castle,Rampart,và Tower heroes có thể huỷ bảo vật lấy exp.
    Tướng thành Inferno,Necropolis,và Dungeon heroes có thể huỷ quân lực lấy exp.
    Tướng thành Stronghold,Fortress heroes có thể huỷ bảo vật /quân lực lấy exp.
    • Cyclops Stockpile
    Đánh Cyclop lấy tài nguyên
    • Dwarven Treasury
    Đánh Dwarf lấy Crystal
    • Griffin Conservatory
    Đánh Griffin lấy Angel.
    • Imp Cache
    Đánh Imp lấy mercury.
    • Medusa Stores
    Đánh Medusa lấy sulfur.
    • Naga Bank
    Đánh Naga lấy gem.
    • Dragon Fly Hive
    Đánh Dragon Fly lấy Wyvern.
    • Campfire
    Cho tiền và tài nguyên ngẫu nhiên.
    • Cover of Darkness
    che bản đồ 1 vùng không cho đối phương thấy.
    • Den of Thieves
    Lấy tin tức đầy đủ của đối phương tại đây.
    • Eye of the Magi
    Mắt dò thám ma thuật.
    • Hut of the Magi
    Cho phép thấy được bản đồ các vùng có đặt mắt dò thám ma thuật.
    • Shrine of Magic Incantation
    Học phép tầng 1.
    • Shrine of Magic Gesture
    Học phép tầng 2.
    • Shrine of Magic Thought
    Học phép tầng 3.
    • Lighthouse
    Cộng 5 bước đi trên biển cho mỗi nhà này của bạn.
    • Cartographer
    Mở bản đồ đang chơi.
    • Black Market
    Chợ mua bán bảo bối.
    • Monolith One Way Entrance
    Cửa vào 1 chiều.
    • Monolith One Way Exit
    Cửa ra 1 chiều.
    • Monolith Two Way
    Cửa ra vào 2 chiều.
    • Garrison
    Cổng đặt quân đồn trú.
    • Anti-magic Garrison
    Cổng đặt quân đồn trú cấm đánh phép trong trận đấu.
    • Border Guard
    Cửa đòi hỏi phải được mở khoá từ các lều hướng dẫn.
    • Keymaster's Tent
    Lều hướng dẫn cung cấp chìa khoá để mở các cửa bị khoá.
    • Cursed Ground
    Cấm dùng bất kỳ loại phép nào trên đất này. Đồng thời khi đánh trận sẽ không bao giờ có Luck hoặc Morale
    • Magic Plains
    Khi đứng trên đất này, tất cả các loại phép đều được dùng ở mức cao nhất.
    • Prison
    Giải cứu tướng bị nhốt, gia nhập quân đội của bạn.
    • Redwood Observatory
    Mở cho bạn thấy 1 vùng bản đồ xung quanh nó.
    • Rally Flag
    +1 Luck. +1 Morale cho trận đánh kế tiếp.
    +4 bước di chuyển cho tướng trong ngày.
    • Sanctuary
    tướng đứng tại đây không bao giờ bị tấn công.
    • Scholar
    Học 1 phép bất kỳ hoặc 1 kỹ năng bất kỳ hoặc một điểm sức cho tướng.
    • Seer's Hut
    Nơi bạn nhận và giải quyết một số nhiệm vụ nhỏ.
    • Shipyard
    Nơi mua thuyền.
    • Warrior's Tomb
    Nơi đào mồ lựm bảo bối. Sau khi đào sẽ bị trừ 3 Morale
    • Tavern
    Nơi dùng tiền tuyển tướng
    • Magic Well
    Giếng bơm đầy mana cho tướng.
    • Event
    Nơi mà bạn dùng để làm các mẹo nhỏ, các định hướng hoặc làm những gì mà pandorabox làm được cho vòng bạn chơi. Nhưng không thấy được trên bản đồ .
     
  19. WFJZ

    WFJZ Game Thủ Tiềm Năng
    Tham gia ngày: 22/10/07
    Bài viết: 230
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 1
    Điểm thành tích: 0

    I.6 : Các loại báu vật (Arctifact)

    1.6.1 Loại đặc biệt

    • Pandora’s Box: Có thể nhét đủ thứ vào.
    • Spell Scroll: cuộn giáy phép, chỉ sử dụng được khi đeo, bỏ ra mất, không chép vào sách phép được.
    • Grail: Chỉ đào được trên bản đồ kho báu khi mở các obelisk

    1.6.2 Loại cấp 1 (treasure)

    • Centaur’s Axe: Vũ khí +2 Att (sức tấn công).
    • Shield of the Dwarven Lords: Khiên đỡ +2 Def (sức chịu đựng).
    • Helm of the Alabaster Unicorn: Nón +1 KL (sức tăng mana).
    • Skull Helmet: Nón +2KL.
    • Breastplate of Petrified Wood: Áo +1 SP (sức đánh phép).
    • Quiet Eye of the Dragon: Nhẫn +1Att + 1Def.
    • Dragonbone Greaves: Giày + 1SP + 1KL.
    • Still Eye of the Dragon: Nhẫn +1Morale + 1Luck.
    • Clover of Fortune: Đồ mang +1Luck.
    • Cards of Prophecy: Đồ mang +1Luck.
    • Ladybird of Luck: Đồ mang +1Luck.
    • Badge of Courage: Đồ mang +1Morale.
    • Crest of Valor: Đồ mang +1Morale.
    • Glyph of Gallantry: Đồ mang +1Morale.
    • Speculum: Đồ mang tăng tầm quan sát thêm 1.
    • Spyglass: đồ mang Tăng tầm quan sát thêm 1.
    • Amulet of the Undertaker: Vòng đeo cổ tăng kỹ năng Nercromancy 5%.
    • Bow of Elven Cherrywood: Đồ mang tăng kỹ năng archery 5%.
    • Bird of Perception: Đồ mang tăng kỹ năng eagle eye 5%.
    • Stoic Watchman: Đồ mang tăng kỹ năng eagle eye 10%.
    • Charm of Mana: Đồ mang phục hồi 1mana/ngày.
    • Talisman of Mana: Đồ mang phục hồi 2mana/ngày .
    • Mystic Orb of Mana: Đồ mang phục hồi 3mana/ngày.
    • Collar of Conjuring: Vòng đeo cổ tăng đồ bền phép tác dụng 1lượt
    • Ring of Conjuring: Nhẫn tăng độ bền phép tác dụng 2 lượt
    • Cape of Conjuring: Áo khoác tăng độ bền phép tác dụng 3 lượt
    • Spirit of Oppression: Đồ mang không cho phép cả hai bên được thêm lượt do Morale.
    • Hourglass of the Evil Hour: Đồ mang không cho cả hai bên đánh điên do Luck.
    • Ring of Vitality: Nhẫn tăng mỗi đơn vị quân 1 máu.
    • Necklace of Swiftness: Nhẫn tăng 1 tốc độ cho mỗi đơn vị quân.
    • Pendant of Dispassion: Vòng đeo cổ chống phép Berserk .
    • Pendant of Holiness: Vòng đeo cổ chống phép Curse .
    • Pendant of Life: Vòng đeo cổ chống phép Death Ripple.
    • Pendant of Death: Vòng đeo cổ chống phép DestroyUndead.
    • Pendant of Free Will: Vòng đeo cổ chống phép Hypnotize.
    • Pendant of Total Recall: Vòng đe cổ chống phép Forgetfulnes.
    • Legs of Legion: Đồ mang khi đứng trong thành sẽ cho thêm 5 quân cấp 2 đầu tuần.

    1.6.3 Loại cấp 2 (minor)

    • Blackshard of the Dead Knight: Vũ khí +3Att.
    • Greater Gnoll’s Flail: Vũ khí +4Att.
    • Shield of the Yawning Dead: Khiên +3Def.
    • Buckler of the Gnoll King: Khiên +4Def.
    • Helm of Chaos: Nón +3KL.
    • Crown of the Supreme Magi: Nón +4KL.
    • Rib Cage: Áo +2SP.
    • Scales of the Greater Basilisk: Áo +3SP.
    • Armor of Wonder: Áo tăng tất cả Att, Def, KL, SP mỗi thứ 1
    • Red Dragon Flame Tongue: Vũ khí +2Att +2Def.
    • Dragon Wing Tabard: Áo khoác +2KL +2SP.
    • Vampire’s Cowl: Áo khoác tang kỹ năng necromancy 10%.
    • Bowstring of the Unicorn’s Mane: Đồ mang tăng kỹ năng archery 10%.
    • Emblem of Cognizance: Đồ mang tăng kỹ năng eagle eye 15%.
    • Equestrian’s Gloves: Bao tay tăng bước đi xa trên mặt đất.
    • Ring of Life: Nhẫn tăng 1 máu cho mỗi đơn vị quân.
    • Boots of Speed: Giày tăng bước đi xa trên mặt đất.
    • Inexhaustable Cart of Ore: Đồ mang cung cấp 1 đá 1 ngày.
    • Inexhaustable Cart of Lumber: Đồ mang cung cấp 1 gỗ 1 ngày.
    • Loins of Legion: Đồ mang khi đứng trong thành sẽ tăng 4 quân cấp 3 đầu tuần.
    • Torso of Legion: Đồ mang khi đứng trong thành sẽ tăng 3 quân cấp 4 đầu tuần.
     
  20. WFJZ

    WFJZ Game Thủ Tiềm Năng
    Tham gia ngày: 22/10/07
    Bài viết: 230
    Đã được thích: 0
    Điểm thưởng: 1
    Điểm thành tích: 0

    1.6.4 Loại cấp 3 (Major)

    • Ogre’s Club of Havoc: Vũ khí +5Att.
    • Sword of Hellfire: Vũ khí +6Att.
    • Targ of the Rampaging Ogre: khiên +5Def.
    • Shield of the Damned: Khiên +6Def.
    • Hellstorm Helmet: Nón +5KL.
    • Tunic of the Cyclops King: Áo +4SP.
    • Breastplate of Brimstone: Áo +5SP.
    • Dragon Scale Shield: Khiên +3Att +3Def.
    • Necklace of Dragonteeth: Vòng đeo cổ +3SP, +3KL.
    • Dead Man’s Boots: giày tăng kỹ năng necromancy 15%.
    • Garniture of Interference: Vòng đeo cổ tăng khả năng chống phép 5%.
    • Surcoat of Counterpoise: Áo khoác tăng khả năng chống phép 10%.
    • Angel Feather Arrows: Đồ mang tăng kỹ năng archery 15%.
    • Statesman’s Medal: Vòng đeo cổ giúp giảm giá khi đầu hàng.
    • Diplomat’s Ring: Nhẫn giúp giảm giá khi đầu hàng.
    • Ambassador’s Sash: Áo choàng giúp giảm giá khi đầu hàng.
    • Ring of the Wayfarer: Nhẫn tăng 2 tốc độ cho mỗi đơn vị quân.
    • Necklace of Ocean Guidance: Vòng đeo cổ tăng bước đi xa trên biển.
    • Orb of the Firmament: Ngọc tăng 50% sức đánh phép gió.
    • Orb of Silt: Ngọc tăng 50% sức đánh phép đất.
    • Orb of Tempstuous Fire: Ngọc tăng 50% sức đánh phép lửa.
    • Orb of Driving Rain: Ngọc tăng 50% sức đánh phép nước.
    • Recanter’s Cloak: Áo choàng cấm 2 bên đánh phép tầng 3 trở lên trong trận.
    • Golden Bow: Đồ mang giúp quân bắn xa có khả năng bắn không bị giảm sức công phá.
    • Sphere of Permanence: Ngọc chống phép Dispel .
    • Vial of Lifeblood: Đồ mang tăng 2 máu cho mỗi đơn vị quân.
    • Cape of Velocity: Áo khoác tăng 3 tốc độ cho mỗi đơn vị quân.
    • Pendant of Second Sight: Vòng đeo cổ chống phép Blind.
    • Pendant of Agitation: Vòng đeo cổ chống phép Lightning Bolt và chainlightning.
    • Pendant of Courage: Vòng đeo +3Luck +3Morale.
    • Everflowing Crystal Cloak: Áo khoác cung cấp 1 Crystal 1 ngày.
    • Ring of Infinte Gems: Nhẫn cung cấp 1 gem 1 ngày.
    • Everpouring Vial of Mercury: Đồ mang cung cấp 1 mercury 1 ngày.
    • Eversmoking Ring of Sulfur: Nhẫn cung cấp 1 Sulfur 1 ngày.
    • Endless Bag of Gold: Đồ mang cung cấp 750 vàng 1 ngày
    • Endless Purse of Gold: Đồ mang cung cấp 500 vàng 1 ngày.
    • Arms of Legion: Đồ mang khi đứng trong thành sẽ cho 2 quân cấp 5 đầu tuần.
    • Head of Legion: Đồ mang khi đứng trong thành sẽ cho 1 quân cấp 6 đầu tuần.
    • Shackles of War: Khi 1 bên mang, cả hai bên phải chiến đếu đến phân thắng bại, không cho phép chạy hay đầu hàng.

    1.6.5 Loại cấp 4 (Relic)

    • Titan’s Gladius: Vũ khí +12Att, -3Def.
    • Sentinel’s Shield: Khiên +12Def, -3Att.
    • Thunder Helmet: Nón +10KL, -2SP.
    • Titan’s Cuirass: Áo +10SP, -2KL.
    • Svàals of the Saint: Giày tăng Att, Def, SP, KL mỗi thứ 2.
    • Celestial Necklace of Bliss: Vòng đeo cổ tăng Att, Def, SP, KL mỗi thứ 3.
    • Lion’s Shield of Courage: Khiên tăng Att, Def, SP, KL mỗi thứ 4.
    • Sword of Judgement: Vũ khí tăng Att, Def, SP, KL mỗi thứ 5.
    • Helm of Heavenly Enlightenment: Nón tăng Att, Def, SP, KL mỗi thứ 6.
    • Dragon Scale Armor: Áo +4Att, +4Def.
    • Crown of Dragontooth: Nón +4SP, +4KL.
    • Boots of Polarity: Giày tăng khả năng chống phép 15%.
    • Angel Wings: Hình dáng là đôi giày nhưng lại khoác vai, có khả năng như lúc nào cũng được bơm phép Fly.
    • Tome of Fire Magic: Đồ mang chứa toàn bộ phép lửa.
    • Tome of Air Magic: Đồ mang chứa toàn bộ phép gió.
    • Tome of Water Magic: Đồ mang chứa toàn bộ phép nước.
    • Tome of Earth Magic: Đồ mang chứa toàn bộ phép đất.
    • Boots of Levitation: Giày có khả năng tương tự phép Water Walk.
    • Orb of Vulnerability: Ngọc chống cả 2 bên đánh phép trong trận đấu.
    • Endless Sack of Gold: Đồ mang cung cấp 1000 vàng 1 ngày.
    • Sea Captain’s Hat: nón tăng bước đi xa trên biển, có sẵn phép Summon Boat và Scuttle Boat, có khả năng bảo vệ không mất quân khi tàu đi vào các vùng nước xoáy.
    • Spellbinder’s Hat: Nón cung cấp toàn bộ phép tầng 5.
    • Orb of Inhibition: Ngọc cho phép 2 bên đều đánh được phép vào tất cả các đơn vị quân kể cả quân chống phép.